Bão BESS (1952)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 915 | 79 | 6,039 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 915 | 69 | 5,313 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 145 | 269 | 915 | 69 | 5,281 | 27.2169 | 34.6288 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 61 | 5,176 | 15.09 | 12.3394 | Cấp 16 - Siêu bão |
| DS824 | 100 | 185 | ~ | 61 | 5,176 | 15.09 | 12.3394 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9636 | 100 | 185 | ~ | 53 | 4,432 | 14.8261 | 12.1909 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9635 | 100 | 185 | 943 | 53 | 4,445 | 14.8075 | 12.1899 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.1°N – 29.8°N | |
| Kinh độ | 119.8°E – 150°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -17 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.1°N – 28.8°N | |
| Kinh độ | 119.5°E – 150°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.2169 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 34.6288 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +78 kt (+144 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 11/11/1952
16.2°N, 131.8°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 28.7°N | |
| Kinh độ | 119.6°E – 150°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.09 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.3394 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 13/11/1952
20.8°N, 121.1°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 29.8°N | |
| Kinh độ | 119.7°E – 145.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.09 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.3394 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 13/11/1952
20.8°N, 121.1°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 29.8°N | |
| Kinh độ | 119.7°E – 145.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.8261 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.1909 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 13/11/1952
21.5°N, 120.2°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 29.2°N | |
| Kinh độ | 119.9°E – 145.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.8075 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.1899 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 13/11/1952
20.8°N, 121.1°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 29.2°N | |
| Kinh độ | 119.7°E – 145.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão BESS (02:00 07/11/1952 → 20:00 16/11/1952).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.