Bão MARIE (1966)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 948 | 51 | 6,475 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 51 | 6,598 | 15.1525 | 13.2061 | Cấp 16 - Siêu bão |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 948 | 51 | 6,359 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 947 | 49 | 5,780 | 12.8601 | 9.9763 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| DS824 | 100 | 185 | ~ | 51 | 6,598 | 15.1525 | 13.2061 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9635 | 100 | 185 | 947 | 43 | 4,134 | 14.4675 | 12.8291 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 950 | 41 | 4,079 | 10.875 | 8.6909 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| TD9636 | 100 | 185 | ~ | 41 | 4,043 | 14.2468 | 12.4466 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 43.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14.4°N – 49.4°N | |
| Kinh độ | 150.8°E – 185°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.1525 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.2061 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 44 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 02/11/1966
21.8°N, 151.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 50.5°N | |
| Kinh độ | -177.6°E – 180°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 42.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14.3°N – 47.1°N | |
| Kinh độ | -177.6°E – 185°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.8601 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.9763 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 40.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 03/11/1966
27.7°N, 155.8°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 44°N | |
| Kinh độ | 150.8°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.1525 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.2061 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 44 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 02/11/1966
21.8°N, 151.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 50.5°N | |
| Kinh độ | -177.6°E – 185°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.4675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.8291 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 02/11/1966
21.8°N, 151.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 33.8°N | |
| Kinh độ | 150.9°E – 167.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.875 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.6909 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 02/11/1966
21.9°N, 151.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 34°N | |
| Kinh độ | 150.7°E – 167°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.2468 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4466 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +36 kt (+67 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 02/11/1966
22.5°N, 151.1°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 33.8°N | |
| Kinh độ | 150.8°E – 167.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MARIE (02:00 30/10/1966 → 08:00 05/11/1966).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.