Bão FLOSSIE (1969)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 960 | 109 | 7,055 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 960 | 103 | 6,223 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
77 kt
143 km/h |
80 kt
148 km/h |
70 kt
130 km/h |
958 | 103 | 6,128 | 13.5351 | 8.895 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 85 | 6,007 | 8.81 | 4.4565 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
60 kt
111 km/h |
68 kt
127 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
960 | 77 | 4,300 | 11.471 | 6.6771 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 85 | 6,007 | 8.81 | 4.4565 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 77 | 4,233 | 7.9813 | 4.0699 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
973 | 79 | 4,895 | 8.325 | 4.2585 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -32 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 12.6°N – 43°N | |
| Kinh độ | 121.7°E – 164°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -32 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 12.6°N – 42°N | |
| Kinh độ | 121.6°E – 153°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 13.5351 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 8.895 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 225h (9.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 02/10/1969
20.8°N, 122.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 42°N | |
| Kinh độ | 121.6°E – 153°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.81 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.4565 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 01/10/1969
19.8°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 43°N | |
| Kinh độ | 121.6°E – 164°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 11.471 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 6.6771 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 02/10/1969
20.9°N, 121.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 38°N | |
| Kinh độ | 121.8°E – 147.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.81 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.4565 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 01/10/1969
19.8°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 43°N | |
| Kinh độ | 121.6°E – 164°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.9813 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.0699 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 01/10/1969
19.8°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 37.3°N | |
| Kinh độ | 121.7°E – 146.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.325 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.2585 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 01/10/1969
19.8°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 41°N | |
| Kinh độ | 121.6°E – 151°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FLOSSIE (08:00 27/09/1969 → 20:00 10/10/1969).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.