Bão JUNE (1975)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
160 kt
296 km/h |
160 kt
296 km/h gió gốc |
140 kt
260 km/h |
~ | 79 | 7,652 | 37.4475 | 46.4121 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
160 kt
296 km/h |
160 kt
296 km/h gió gốc |
140 kt
260 km/h |
~ | 79 | 7,652 | 37.4475 | 46.4121 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
160 kt
296 km/h |
160 kt
296 km/h gió gốc |
140 kt
260 km/h |
~ | 77 | 6,754 | 37.5951 | 46.9294 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
160 kt
296 km/h |
160 kt
296 km/h gió gốc |
140 kt
260 km/h |
874 | 79 | 7,652 | 37.4475 | 46.4121 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 875 | 87 | 9,076 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
145 kt
269 km/h |
151 kt
279 km/h |
132 kt
245 km/h |
875 | 69 | 6,148 | 30.6813 | 33.207 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 875 | 77 | 8,591 | ~ | ~ | Không xác định |
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
140 kt
259 km/h |
160 kt
296 km/h |
140 kt
259 km/h gió gốc |
875 | 57 | 4,539 | 37.6272 | 47.3481 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 37.4475 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 46.4121 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +18 kt (+33 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/11/1975
13.2°N, 141°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 53°N | |
| Kinh độ | 135.1°E – 176°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 37.4475 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 46.4121 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +18 kt (+33 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/11/1975
13.2°N, 141°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 53°N | |
| Kinh độ | 135.1°E – 176°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 37.5951 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 46.9294 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/11/1975
13.2°N, 141°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 47.5°N | |
| Kinh độ | 135.1°E – 169°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 37.4475 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 46.4121 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +18 kt (+33 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -14 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -87 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/11/1975
13.2°N, 141°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 53°N | |
| Kinh độ | 135.1°E – 176°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -80 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.3°N – 65.5°N | |
| Kinh độ | 135°E – 175.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 30.6813 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 33.207 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +24 kt (+44 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +68 kt (+126 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -18 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 19/11/1975
12.4°N, 141.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.2°N – 46°N | |
| Kinh độ | 134.9°E – 169°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -18 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -80 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 37.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.5°N – 65.5°N | |
| Kinh độ | 134.8°E – 175.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 37.6272 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 47.3481 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -18 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -80 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/11/1975
13°N, 141°E |
|
| Vĩ độ | 6.6°N – 37.7°N | |
| Kinh độ | 135°E – 153.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JUNE (07:00 15/11/1975 → 01:00 26/11/1975).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.