Bão VIOLA (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 125 | 232 | ~ | 67 | 4,537 | 18.81 | 18.7416 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 125 | 232 | ~ | 67 | 4,537 | 18.81 | 18.7416 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 125 | 232 | ~ | 65 | 4,320 | 18.5083 | 18.3305 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 105 | 194 | 910 | 91 | 5,090 | 15.095 | 12.5065 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 105 | 194 | 910 | 83 | 4,524 | 15.095 | 12.5065 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 910 | 81 | 4,335 | 17.39 | 16.3258 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 910 | 59 | 3,876 | 12.5275 | 9.4893 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.81 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.7416 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/11/1978
16.3°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 3.8°N – 25.4°N | |
| Kinh độ | 128.2°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.81 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.7416 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/11/1978
16.3°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 3.8°N – 25.4°N | |
| Kinh độ | 128.2°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.5083 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.3305 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 21/11/1978
16.8°N, 131.7°E |
|
| Vĩ độ | 3.8°N – 25.2°N | |
| Kinh độ | 128.3°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.095 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.5065 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 22/11/1978
18.3°N, 130°E |
|
| Vĩ độ | 3.8°N – 25.2°N | |
| Kinh độ | 128.3°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.095 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.5065 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 22/11/1978
18.3°N, 130°E |
|
| Vĩ độ | 6.5°N – 25.1°N | |
| Kinh độ | 128.4°E – 151°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 21/11/1978 (GMT+7) |
87,280 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 22/11/1978 (GMT+7) |
969,783 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.39 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.3258 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +48 kt (+89 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/11/1978
16.3°N, 132.4°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 25.2°N | |
| Kinh độ | 128.5°E – 150.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.5275 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.4893 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/11/1978
16.4°N, 132.4°E |
|
| Vĩ độ | 8.2°N – 25.3°N | |
| Kinh độ | 128.5°E – 150°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão VIOLA (07:00 16/11/1978 → 13:00 27/11/1978).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.