Bão CARY (1980)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
TD9636 gió 1 phút |
35 kt
65 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
31 kt
57 km/h |
~ | 57 | 3,607 | 1.1025 | 0.573 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
996 | 63 | 3,832 | 2.4845 | 1.1367 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
48 kt
89 km/h |
50 kt
92 km/h |
44 kt
81 km/h |
990 | 41 | 2,735 | 2.14 | 1.2503 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
996 | 45 | 2,678 | 2.4845 | 1.1367 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
35 kt
65 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
31 kt
57 km/h |
~ | 35 | 1,994 | 1.225 | 0.5803 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
35 kt
65 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
31 kt
57 km/h |
~ | 35 | 1,994 | 1.225 | 0.5803 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
990 | 33 | 1,619 | 2.7332 | 1.4538 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.1025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.573 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/10/1980
16.1°N, 117°E |
|
| Vĩ độ | 7.7°N – 16.3°N | |
| Kinh độ | 108.2°E – 136.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.4845 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.1367 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/10/1980
15.8°N, 114.8°E |
|
| Vĩ độ | 7.7°N – 16.4°N | |
| Kinh độ | 108°E – 136.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.14 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.2503 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/10/1980
16.1°N, 117°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 109.4°E – 129.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.4845 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.1367 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/10/1980
16°N, 114.6°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 16.2°N | |
| Kinh độ | 108°E – 128°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 31/10/1980 (GMT+7) |
215,507 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.225 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5803 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/10/1980
15.7°N, 118°E |
|
| Vĩ độ | 11.9°N – 16.3°N | |
| Kinh độ | 108.2°E – 124.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.225 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5803 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/10/1980
15.7°N, 118°E |
|
| Vĩ độ | 11.9°N – 16.3°N | |
| Kinh độ | 108.2°E – 124.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.7332 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.4538 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/10/1980
16.3°N, 116.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.3°N – 16.5°N | |
| Kinh độ | 108.7°E – 121.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão CARY (07:00 26/10/1980 → 01:00 03/11/1980).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 00:31 02/11/1980 |
3 giờ 30 phút đến 04:00 02/11/1980 |
47 →
43 km/h max 47 |
47 km/h 25 kt |
41 km/h 22 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′) |
| 2 | Lâm Đồng | 04:06 02/11/1980 |
2 giờ 55 phút đến 07:00 02/11/1980 |
43 →
37 km/h max 43 |
43 km/h 23 kt |
38 km/h 20 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′) |