Bão DINAH (1984)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 125 | 232 | ~ | 89 | 5,252 | 20.39 | 18.5819 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 125 | 232 | ~ | 89 | 5,246 | 20.4135 | 18.5735 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 915 | 91 | 5,588 | 16.1625 | 12.4969 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 915 | 73 | 5,057 | 16.1625 | 12.4969 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 916 | 69 | 4,485 | 20.5049 | 18.3754 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 110 | 204 | 915 | 71 | 4,687 | 17.7275 | 14.621 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.39 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.5819 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 29/07/1984
22.8°N, 153.8°E |
|
| Vĩ độ | 19.3°N – 42.8°N | |
| Kinh độ | 150.2°E – 177.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.4135 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.5735 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 123h (5.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 29/07/1984
22.8°N, 153.8°E |
|
| Vĩ độ | 19.3°N – 42.8°N | |
| Kinh độ | 150.2°E – 177.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.1625 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4969 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 29/07/1984
22.8°N, 153.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.4°N – 44°N | |
| Kinh độ | 150.2°E – 181°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.1625 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4969 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -15 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 29/07/1984
22.8°N, 153.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.5°N – 44°N | |
| Kinh độ | 150.2°E – 181°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 29/07/1984 (GMT+7) |
168,365 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 29/07/1984 (GMT+7) |
969,783 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.5049 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.3754 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -22 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -49 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 28/07/1984
21°N, 152.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.2°N – 41°N | |
| Kinh độ | 150.2°E – 175°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.7275 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.621 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 28/07/1984
21.4°N, 152.6°E |
|
| Vĩ độ | 19.5°N – 42.5°N | |
| Kinh độ | 150.2°E – 178°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DINAH (01:00 22/07/1984 → 07:00 02/08/1984).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.