Bão IRMA (1993)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | ~ | 107 | 3,994 | 9.548 | 5.8851 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 985 | 113 | 4,183 | 3.3075 | 1.4856 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 990 | 69 | 3,314 | 6.5354 | 3.945 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 985 | 77 | 2,888 | 6.5144 | 2.9402 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 980 | 43 | 2,212 | 5.283 | 2.5402 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.548 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.8851 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/03/1993
10.3°N, 155.6°E |
|
| Vĩ độ | 3.1°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 149.5°E – 173.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.3075 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4856 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/03/1993
15.2°N, 149.7°E |
|
| Vĩ độ | 3.1°N – 19.4°N | |
| Kinh độ | 149.6°E – 173.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.5354 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.945 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/03/1993
10.8°N, 154.6°E |
|
| Vĩ độ | 4.4°N – 18°N | |
| Kinh độ | 149.5°E – 169°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.5144 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.9402 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/03/1993
15.1°N, 149.7°E |
|
| Vĩ độ | 4.2°N – 19.4°N | |
| Kinh độ | 149.6°E – 165.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.283 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.5402 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/03/1993
7.8°N, 158.3°E |
|
| Vĩ độ | 4.7°N – 17.4°N | |
| Kinh độ | 149.7°E – 162.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.