Bão KORYN (1993)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 130 | 241 | ~ | 125 | 6,691 | 54.0241 | 54.1337 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 105 | 194 | 905 | 129 | 6,668 | 16.5775 | 14.2774 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 105 | 194 | 905 | 109 | 6,275 | 33.1239 | 28.5991 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 920 | 103 | 6,079 | 34.217 | 31.8215 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 95 | 176 | 935 | 57 | 4,102 | 21.2012 | 15.0513 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 54.0241 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 54.1337 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 279h (11.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 129h (5.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 24/06/1993
13.6°N, 129.6°E |
|
| Vĩ độ | 4°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 103.8°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.5775 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.2774 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 384h (16 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 24/06/1993
13.6°N, 129.8°E |
|
| Vĩ độ | 4°N – 23.3°N | |
| Kinh độ | 105.6°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 33.1239 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 28.5991 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 24/06/1993
13.6°N, 129.8°E |
|
| Vĩ độ | 4.2°N – 23.3°N | |
| Kinh độ | 106°E – 157.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.217 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.8215 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 24/06/1993
14°N, 128.8°E |
|
| Vĩ độ | 4.2°N – 23.9°N | |
| Kinh độ | 108.4°E – 157.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.2012 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.0513 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 24/06/1993
13.9°N, 128.7°E |
|
| Vĩ độ | 7.1°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 110.2°E – 144.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 10:09 28/06/1993 |
1 giờ 15 phút đến 11:25 28/06/1993 |
106 →
100 km/h max 106 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 10 |
| 2 | Lạng Sơn | 11:28 28/06/1993 |
3 giờ 1 phút đến 14:30 28/06/1993 |
100 →
84 km/h max 100 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |
| 3 | Bắc Ninh | 12:15 28/06/1993 |
3 giờ 9 phút đến 15:25 28/06/1993 |
96 →
78 km/h max 96 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |
| 4 | Thái Nguyên | 15:30 28/06/1993 |
2 giờ 9 phút đến 17:39 28/06/1993 |
77 →
64 km/h max 77 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 5 | Tuyên Quang | 17:44 28/06/1993 |
1 giờ 47 phút đến 19:31 28/06/1993 |
64 →
55 km/h max 64 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 6 | Lào Cai | 19:36 28/06/1993 |
5 giờ 24 phút đến 01:00 29/06/1993 |
55 →
46 km/h max 55 |
Cấp 7 - ATNĐ → Cấp 6 |