Bão CECIL (1993)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
100 kt
185 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
88 kt
162 km/h |
~ | 69 | 6,940 | 11.9225 | 9.9975 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
950 | 73 | 7,808 | 10.0142 | 8.0586 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
70 kt
130 km/h |
80 kt
148 km/h |
70 kt
130 km/h gió gốc |
965 | 43 | 3,356 | 7.8336 | 5.3071 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
950 | 53 | 5,818 | 10.0142 | 8.0586 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
87 kt
161 km/h |
90 kt
168 km/h |
79 kt
147 km/h |
950 | 45 | 4,575 | 9.9982 | 7.6676 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.9225 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.9975 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/09/1993
22.8°N, 144.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 47.1°N | |
| Kinh độ | 144.7°E – 173.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 10.0142 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 8.0586 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -27 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/09/1993
22.9°N, 144.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 52°N | |
| Kinh độ | 144.6°E – 182.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.8336 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 5.3071 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 26/09/1993
24°N, 144.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 35.2°N | |
| Kinh độ | 144.4°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 10.0142 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 8.0586 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -27 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 37.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/09/1993
22.8°N, 144.8°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 52°N | |
| Kinh độ | 144.5°E – 182.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 26/09/1993 (GMT+7) |
155,165 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 26/09/1993 (GMT+7) |
1,138,148 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 9.9982 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 7.6676 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 25/09/1993
21.8°N, 145.1°E |
|
| Vĩ độ | 13.7°N – 46°N | |
| Kinh độ | 144.5°E – 168°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão CECIL (13:00 20/09/1993 → 13:00 29/09/1993).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.