Bão TANYA (1999)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 70 | 130 | ~ | 45 | 3,221 | 9.6224 | 6.1297 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 1000 | 53 | 4,880 | 1.9975 | 0.8711 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 1000 | 51 | 4,830 | 3.8944 | 1.7112 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 998 | 31 | 2,185 | 2.773 | 1.5824 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 994 | 29 | 2,070 | 4.1294 | 1.9648 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.6224 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.1297 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 22/08/1999
32.5°N, 163.8°E |
|
| Vĩ độ | 29.5°N – 41.2°N | |
| Kinh độ | -180°E – 179.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.9975 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8711 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/08/1999
31.4°N, 168.3°E |
|
| Vĩ độ | 29.5°N – 44°N | |
| Kinh độ | 157.7°E – 183.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.8944 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7112 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/08/1999
31.4°N, 168.3°E |
|
| Vĩ độ | 29.5°N – 44°N | |
| Kinh độ | -178.7°E – 183.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.773 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5824 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/08/1999
31.4°N, 168.3°E |
|
| Vĩ độ | 29.5°N – 35.5°N | |
| Kinh độ | 158.5°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.1294 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9648 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/08/1999
32°N, 165.2°E |
|
| Vĩ độ | 29.9°N – 37.6°N | |
| Kinh độ | 157.8°E – 176.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.