Bão TEMBIN (2000)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 40 | 74 | 992 | 51 | 2,999 | 1.78 | 0.663 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 49 | 2,696 | 4.3368 | 2.3327 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 40 | 74 | 992 | 51 | 3,081 | 2.9538 | 1.1145 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 44 | 81 | 990 | 41 | 1,993 | 2.6254 | 1.8329 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 992 | 37 | 1,839 | 4.5538 | 1.9179 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.78 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.663 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/07/2000
28.8°N, 142.1°E |
|
| Vĩ độ | 20.1°N – 43°N | |
| Kinh độ | 141.8°E – 151.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.3368 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.3327 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/07/2000
26.5°N, 142.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 41.8°N | |
| Kinh độ | 141.6°E – 149.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.9538 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1145 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/07/2000
29.4°N, 142.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.8°N – 43°N | |
| Kinh độ | 141.7°E – 151.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.6254 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8329 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/07/2000
27.9°N, 142.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 37°N | |
| Kinh độ | 141.7°E – 144.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.5538 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9179 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/07/2000
25.2°N, 142°E |
|
| Vĩ độ | 22.8°N – 38.2°N | |
| Kinh độ | 142°E – 145.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.