Bão NANGKA (2003)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 985 | 69 | 5,485 | 1.97 | 0.896 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 985 | 69 | 5,554 | 3.8394 | 1.7609 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 990 | 47 | 3,496 | 3.669 | 2.1552 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | 991 | 33 | 2,492 | 3.0461 | 1.6315 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 985 | 25 | 2,366 | 4.3525 | 1.9881 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.97 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.896 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 02/06/2003
19.3°N, 118.8°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 40.3°N | |
| Kinh độ | 116.7°E – 162.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.8394 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7609 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 02/06/2003
19.5°N, 118.7°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 40.3°N | |
| Kinh độ | 116.5°E – 162.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.669 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.1552 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 02/06/2003
20.7°N, 120°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 33.1°N | |
| Kinh độ | 116.6°E – 141.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.0461 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.6315 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 02/06/2003
19.2°N, 118.9°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 29.4°N | |
| Kinh độ | 117°E – 136.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.3525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9881 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +17 kt (+31 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 02/06/2003
19.9°N, 119.3°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 29.4°N | |
| Kinh độ | 117°E – 135.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương