Bão MUIFA (2004)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 950 | 99 | 4,796 | 12.94 | 7.699 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 115 | 213 | 927 | 99 | 4,809 | 42.3582 | 34.633 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 950 | 97 | 4,767 | 25.8156 | 15.3896 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 960 | 89 | 3,835 | 25.0293 | 16.1133 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 80 | 148 | 955 | 91 | 4,085 | 28.5179 | 17.5423 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.94 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.699 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/11/2004
15.8°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 15.9°N | |
| Kinh độ | 99.6°E – 134.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.3582 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 34.633 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -49 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 264h (11d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/11/2004
15.9°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 15.9°N | |
| Kinh độ | 99.5°E – 133.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 25.8156 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.3896 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 252h (10.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/11/2004
15.8°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 15.9°N | |
| Kinh độ | 99.8°E – 134.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 25.0293 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.1133 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 240h (10d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 18/11/2004
15.6°N, 123.7°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 15.8°N | |
| Kinh độ | 107.4°E – 134.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.5179 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.5423 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -29 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 264h (11d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/11/2004
15.7°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 15.8°N | |
| Kinh độ | 100.7°E – 130.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương