Bão KIROGI (2005)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 930 | 85 | 2,844 | 21.9375 | 18.1816 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 930 | 85 | 2,837 | 21.9375 | 18.1816 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 940 | 85 | 2,804 | 22.0392 | 18.8826 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 115 | 213 | 927 | 73 | 2,383 | 28.3725 | 27.38 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 95 | 176 | 940 | 71 | 2,163 | 22.55 | 19.2961 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.9375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.1816 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +20 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/2005
20.6°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 31.9°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 143.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.9375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.1816 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +20 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 213h (8.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/2005
20.6°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 31.7°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 143.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 12/10/2005 (GMT+7) |
60,611 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 12/10/2005 (GMT+7) |
431,014 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.0392 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.8826 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 12/10/2005
20.5°N, 132.5°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 31.7°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 143.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.3725 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 27.38 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -11 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -53 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 177h (7.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/10/2005
24.7°N, 133.5°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 33.4°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 142.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 16/10/2005 (GMT+7) |
15,759 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 16/10/2005 (GMT+7) |
49,701 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 16/10/2005 (GMT+7) |
295,784 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.55 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.2961 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -43 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/10/2005
24.6°N, 133.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.4°N – 32.6°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 140.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương