Bão CIMARON (2006)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 140 | 259 | 898 | 109 | 4,489 | 47.3006 | 48.0413 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 920 | 109 | 4,442 | 17.895 | 14.2998 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 920 | 101 | 4,051 | 35.7296 | 28.5912 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 920 | 101 | 4,075 | 36.4134 | 31.6437 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 105 | 194 | 930 | 83 | 2,919 | 36.1046 | 30.1699 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 47.3006 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 48.0413 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +70 kt (+130 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -14 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -74 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/10/2006
16.2°N, 123.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 18.9°N | |
| Kinh độ | 109.2°E – 142.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.895 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.2998 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/10/2006
16.3°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 19°N | |
| Kinh độ | 109.2°E – 142.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.7296 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 28.5912 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 129h (5.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/10/2006
16.3°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.9°N – 19.1°N | |
| Kinh độ | 111.4°E – 141.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 36.4134 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.6437 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +48 kt (+89 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 129h (5.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/10/2006
16.3°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.9°N – 19.1°N | |
| Kinh độ | 111.4°E – 141.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 36.1046 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.1699 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 129h (5.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/10/2006
16.3°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 19.1°N | |
| Kinh độ | 113.6°E – 133.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương