Bão DURIAN (2006)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
135 kt
250 km/h |
135 kt
250 km/h gió gốc |
118 kt
219 km/h |
904 | 123 | 7,823 | 24.9275 | 24.4699 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
915 | 123 | 7,835 | 22.062 | 19.1379 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
915 | 87 | 5,469 | 22.062 | 19.1379 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
116 kt
215 km/h |
121 kt
223 km/h |
106 kt
196 km/h |
920 | 81 | 4,746 | 19.5453 | 16.5532 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
935 | 77 | 4,536 | 22.3556 | 19.2988 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.9275 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.4699 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +18 kt (+33 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +70 kt (+130 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -19 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -72 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 366h (15.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 225h (9.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 135h (5.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/11/2006
13.3°N, 126.2°E |
|
| Vĩ độ | 6.1°N – 14°N | |
| Kinh độ | 81.8°E – 149.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 29/11/2006 (GMT+7) |
17,241 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 01/12/2006 (GMT+7) |
45,526 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 29/11/2006 (GMT+7) |
162,304 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.062 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 19.1379 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 366h (15.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/11/2006
13.3°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.1°N – 13.9°N | |
| Kinh độ | 81.8°E – 149.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.062 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 19.1379 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/11/2006
13.3°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 8.7°N – 13.9°N | |
| Kinh độ | 99.6°E – 147.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 29/11/2006 (GMT+7) |
68,962 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 29/11/2006 (GMT+7) |
402,999 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 19.5453 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 16.5532 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +52 kt (+96 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 213h (8.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/11/2006
13.3°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 9.1°N – 13.9°N | |
| Kinh độ | 105.6°E – 147.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.3556 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 19.2988 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 219h (9.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/11/2006
13.2°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 8.9°N – 13.9°N | |
| Kinh độ | 106.1°E – 145.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DURIAN (19:00 24/11/2006 → 01:00 10/12/2006).