Bão PARMA (2009)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 135 | 250 | 922 | 143 | 6,108 | 46.6844 | 39.9629 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 930 | 143 | 6,016 | 18.0425 | 12.4264 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 930 | 135 | 5,969 | 35.8711 | 24.7489 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 935 | 137 | 5,777 | 40.7657 | 31.684 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 105 | 194 | 925 | 127 | 5,136 | 41.0543 | 29.2653 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 46.6844 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 39.9629 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -11 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -48 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 426h (17.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 315h (13.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2009
11.9°N, 130.9°E |
|
| Vĩ độ | 7.9°N – 20.9°N | |
| Kinh độ | 106.4°E – 147.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.0425 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4264 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 426h (17.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2009
11.8°N, 131.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.8°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 106.2°E – 147.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.8711 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.7489 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 402h (16.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 318h (13.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2009
11.8°N, 131.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.8°N – 20.4°N | |
| Kinh độ | 106.9°E – 145.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 40.7657 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.684 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +48 kt (+89 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -12 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 408h (17 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 348h (14.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2009
11.8°N, 131.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.8°N – 20.4°N | |
| Kinh độ | 106.1°E – 145.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 41.0543 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 29.2653 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 378h (15.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 348h (14.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 01/10/2009
12.5°N, 129.7°E |
|
| Vĩ độ | 7.8°N – 20.4°N | |
| Kinh độ | 106.1°E – 139.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương