Bão SANBA (2012)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 110 | 204 | 900 | 72 | 4,810 | 25.6925 | 23.3609 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 110 | 204 | 900 | 72 | 4,803 | 38.0755 | 34.9027 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 126 | 233 | 910 | 72 | 4,761 | 42.2145 | 42.5793 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 155 | 287 | 907 | 64 | 4,348 | 54.5834 | 64.4561 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 120 | 222 | 905 | 58 | 3,759 | 41.4095 | 40.9432 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 25.6925 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.3609 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/09/2012
17.2°N, 129.7°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 48°N | |
| Kinh độ | 127.8°E – 135°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 38.0755 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 34.9027 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/09/2012
17.2°N, 129.7°E |
|
| Vĩ độ | 8.7°N – 48°N | |
| Kinh độ | 127.8°E – 135.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.2145 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 42.5793 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +58 kt (+107 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/09/2012
17.1°N, 129.7°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 48°N | |
| Kinh độ | 127.9°E – 134.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 54.5834 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 64.4561 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -20 kt (-37 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -56 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/09/2012
17.2°N, 129.7°E |
|
| Vĩ độ | 7.4°N – 42.6°N | |
| Kinh độ | 127.8°E – 135°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 41.4095 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 40.9432 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/09/2012
17.2°N, 129.7°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 40.9°N | |
| Kinh độ | 127.8°E – 134.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương