Bão ##### (2023)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 29 | 54 | 1004 | 19 | 599 | 0 | 0.3839 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 25 | 46 | 1002 | 11 | 411 | 0 | 0.1719 | Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3839 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +4 kt (+7 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/04/2023
13.9°N, 124.4°E |
|
| Vĩ độ | 13.7°N – 14.6°N | |
| Kinh độ | 121.2°E – 126.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1719 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 30h (1.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 11/04/2023
13.7°N, 126.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 13.8°N | |
| Kinh độ | 123.2°E – 126.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
25.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
73.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
44.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
21.6
|
20.5
|
24.1
|
22.6
|
23.3
|
25.9
|
26.3
|
25.4
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
110.0
|
91.0
|
80.0
|
77.0
|
78.0
|
70.0
|
57.0
|
62.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
134.6
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
151.0
|
155.0
|
192.0
|
154.0
|
112.0
|
113.0
|
61.0
|
28.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
73.0
|
70.0
|
69.0
|
58.0
|
54.0
|
54.0
|
55.0
|
53.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
4.0
|
7.0
|
7.0
|
8.0
|
2.0
|
2.0
|
2.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
30.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
66.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
55.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
22.8
|
27.9
|
26.6
|
25.2
|
20.5
|
25.3
|
24.9
|
21.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
101.0
|
86.0
|
87.0
|
93.0
|
92.0
|
80.0
|
54.0
|
37.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
134.3
|
132.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
158.0
|
197.0
|
132.0
|
117.0
|
90.0
|
75.0
|
30.0
|
-11.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
68.0
|
68.0
|
63.0
|
58.0
|
60.0
|
60.0
|
61.0
|
56.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
6.0
|
8.0
|
8.0
|
3.0
|
1.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
30.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
7.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
47.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
23.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
23.6
|
26.2
|
25.6
|
26.5
|
27.6
|
27.2
|
27.4
|
31.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
83.0
|
82.0
|
88.0
|
87.0
|
79.0
|
65.0
|
48.0
|
43.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
134.3
|
129.6
|
125.1
|
122.9
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
233.0
|
148.0
|
146.0
|
125.0
|
91.0
|
66.0
|
-9.0
|
-8.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
65.0
|
57.0
|
55.0
|
55.0
|
53.0
|
54.0
|
51.0
|
54.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
6.0
|
6.0
|
4.0
|
5.0
|
1.0
|
1.0
|
0.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
35.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
61.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
35.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
26.8
|
26.5
|
26.4
|
24.5
|
24.0
|
32.0
|
28.4
|
26.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
73.0
|
76.0
|
79.0
|
80.0
|
73.0
|
52.0
|
41.0
|
47.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
130.0
|
130.0
|
129.3
|
129.3
|
124.6
|
120.1
|
117.9
|
117.9
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
145.0
|
108.0
|
107.0
|
90.0
|
86.0
|
38.0
|
17.0
|
17.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
53.0
|
54.0
|
56.0
|
54.0
|
56.0
|
54.0
|
56.0
|
55.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
12.0
|
6.0
|
5.0
|
4.0
|
2.0
|
1.0
|
0.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
40.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
59.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
36.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
26.2
|
25.4
|
20.3
|
22.0
|
30.2
|
32.0
|
32.2
|
31.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
77.0
|
80.0
|
77.0
|
75.0
|
74.0
|
76.0
|
67.0
|
49.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
125.0
|
124.3
|
122.0
|
119.6
|
115.1
|
110.7
|
108.6
|
108.6
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
105.0
|
95.0
|
84.0
|
104.0
|
78.0
|
48.0
|
8.0
|
14.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
60.0
|
60.0
|
57.0
|
55.0
|
56.0
|
57.0
|
59.0
|
59.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
1.0
|
2.0
|
2.0
|
0.0
|
3.0
|
2.0
|
0.0
|
-3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
45.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
67.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
30.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
25.7
|
22.2
|
21.5
|
25.9
|
31.0
|
28.7
|
29.0
|
26.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
77.0
|
76.0
|
73.0
|
70.0
|
73.0
|
75.0
|
68.0
|
47.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
120.0
|
119.3
|
117.0
|
114.6
|
110.1
|
107.9
|
105.7
|
103.6
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
93.0
|
91.0
|
112.0
|
97.0
|
74.0
|
47.0
|
18.0
|
-2.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
62.0
|
60.0
|
57.0
|
56.0
|
56.0
|
54.0
|
61.0
|
57.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
3.0
|
3.0
|
3.0
|
5.0
|
2.0
|
-1.0
|
-2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
45.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
49.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
31.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
20.3
|
24.0
|
27.9
|
33.2
|
28.3
|
30.4
|
26.3
|
27.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
76.0
|
76.0
|
79.0
|
78.0
|
64.0
|
46.0
|
43.0
|
65.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
119.3
|
119.3
|
119.3
|
117.0
|
114.6
|
110.1
|
110.1
|
114.6
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
84.0
|
108.0
|
95.0
|
74.0
|
31.0
|
3.0
|
12.0
|
-2.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
68.0
|
69.0
|
70.0
|
68.0
|
69.0
|
69.0
|
69.0
|
65.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
4.0
|
3.0
|
1.0
|
6.0
|
2.0
|
2.0
|
0.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
45.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
64.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
42.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
24.8
|
31.0
|
33.1
|
30.5
|
27.5
|
25.1
|
27.3
|
28.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
77.0
|
78.0
|
80.0
|
75.0
|
58.0
|
40.0
|
52.0
|
85.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
119.3
|
119.3
|
119.3
|
117.0
|
112.3
|
110.1
|
112.3
|
117.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
103.0
|
92.0
|
76.0
|
45.0
|
11.0
|
-3.0
|
19.0
|
19.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
64.0
|
65.0
|
64.0
|
65.0
|
66.0
|
67.0
|
66.0
|
65.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
2.0
|
7.0
|
5.0
|
3.0
|
1.0
|
-1.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
45.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
61.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
47.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.60 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
35.5
|
32.6
|
34.2
|
31.8
|
28.0
|
22.3
|
30.0
|
32.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
75.0
|
76.0
|
77.0
|
76.0
|
65.0
|
46.0
|
43.0
|
54.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
117.0
|
117.0
|
117.0
|
114.6
|
112.3
|
110.1
|
107.9
|
110.1
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
96.0
|
57.0
|
34.0
|
32.0
|
24.0
|
22.0
|
42.0
|
8.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
64.0
|
61.0
|
58.0
|
60.0
|
62.0
|
63.0
|
63.0
|
63.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
5.0
|
4.0
|
2.0
|
4.0
|
2.0
|
0.0
|
-2.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
40.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
11.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
17.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
9.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
4.50 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
34.3
|
29.8
|
30.4
|
29.7
|
24.8
|
27.5
|
29.0
|
31.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
82.0
|
79.0
|
72.0
|
62.0
|
43.0
|
39.0
|
55.0
|
81.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
125.0
|
124.3
|
124.3
|
122.0
|
117.3
|
115.1
|
117.3
|
119.6
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
53.0
|
23.0
|
23.0
|
5.0
|
-8.0
|
24.0
|
19.0
|
3.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
61.0
|
62.0
|
62.0
|
65.0
|
64.0
|
63.0
|
61.0
|
63.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
6.0
|
3.0
|
1.0
|
0.0
|
1.0
|
-2.0
|
-1.0
|
-1.0
|