Bão KRATHON (2024)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 135 | 250 | 922 | 63 | 1,711 | 42.8317 | 46.7191 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 105 | 194 | 920 | 63 | 1,714 | 13.9325 | 12.1591 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 105 | 194 | 920 | 57 | 1,462 | 27.7542 | 24.3055 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 920 | 59 | 1,443 | 34.2166 | 33.0309 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 120 | 222 | 920 | 59 | 1,505 | 33.6993 | 32.4104 | Cấp 17 - Siêu bão |
| KMA (Hàn Quốc) | 105 | 194 | 920 | 57 | 1,414 | 27.8968 | 24.5423 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.8317 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 46.7191 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -47 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 01/10/2024
20.6°N, 119.9°E |
|
| Vĩ độ | 18.6°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 119.2°E – 128.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.9325 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.1591 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2024
20.6°N, 119.6°E |
|
| Vĩ độ | 18.5°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 119.2°E – 128.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.7542 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.3055 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2024
20.6°N, 119.6°E |
|
| Vĩ độ | 18.3°N – 22.8°N | |
| Kinh độ | 119.2°E – 127.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.2166 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 33.0309 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +47 kt (+87 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -16 kt (-30 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -47 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 135h (5.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 105h (4.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 01/10/2024
20.5°N, 120°E |
|
| Vĩ độ | 18.6°N – 22.7°N | |
| Kinh độ | 119.2°E – 127.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 33.6993 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 32.4104 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -42 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 01/10/2024
20.6°N, 120°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 22.8°N | |
| Kinh độ | 119.2°E – 127.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.8968 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.5423 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 135h (5.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 01/10/2024
20.6°N, 120°E |
|
| Vĩ độ | 18.3°N – 22.8°N | |
| Kinh độ | 119.2°E – 127°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương