Logo Mobile Menu Chính

Chi tiết dự báo

Thời tiết Thanh Hóa

Chủ Nhật, 19/04/2026 - 14:39:13

2/3 (Tháng Ba) âm lịch Tiết Thanh minh
28°
Cảm giác như: 32��
Có mây rải rác
Gió
20.6km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
74%
Tầm nhìn
10km

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
28°
74%
16:00
28°
77%
17:00
27°
78%
18:00
27°
83%
19:00
26°
85%
20:00
26°
87%
21:00
26°
88%
22:00
25°
90%
23:00
25°
90%
00:00
25°
92%
01:00
25°
93%
02:00
25°
94%
03:00
25°
94%
04:00
25°
93%
05:00
25°
92%
06:00
25°
91%
07:00
26°
88%
08:00
28°
81%
09:00
29°
77%
10:00
29°
75%
11:00
30°
76%
12:00
30°
77%
13:00
30°
75%
14:00
30°
76%

Chất lượng không khí

60
US AQI
Trung bình

Các chất gây ô nhiễm (µg/m³)

PM2.5
20.8
PM10
24.6
CO
186
NO₂
3.2
SO₂
4.8
O₃
110
Chấp nhận được. Nhóm nhạy cảm nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.

Góc Nhà Nông

Lời khuyên hôm nay

Thời tiết thuận lợi cho các hoạt động canh tác thông thường tại Thanh Hóa.

Mưa 3 ngày tới: 1.3mm
Số ngày nắng: 4 ngày

DỰ BÁO 14 NGÀY TỚI

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
19/04
Có mây, có lúc hửng nắng
25° / 29°
0.3mm
Thứ Hai
20/04
Có mây, có lúc có mưa
25° / 30°
1mm
Thứ Ba
21/04
Nắng xen kẽ mây
25° / 32°
0mm
Thứ Tư
22/04
Nắng xen kẽ mây
26° / 35°
0mm
Thứ Năm
23/04
Nhiều mây
26° / 31°
0mm
Thứ Sáu
24/04
Nhiều mây, có lúc có mưa
24° / 27°
29.2mm
Thứ Bảy
25/04
Mưa cả ngày
24° / 30°
2.6mm

Biểu đồ nhiệt độ & lượng mưa

BẢN ĐỒ MƯA & TRẠM ĐO

Trạm đo lân cận

Dữ liệu Heatmap & lượng mưa thực tế
Cao nhất khu vực
Triệu Sơn
38.7mm
1
Triệu Sơn
38.7 mm
2
Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
30.2 mm
3
Vườn Quốc gia Bến En
27.4 mm
4
Thủy văn Xuân Khánh
23.6 mm
5
Thọ Dân
21.6 mm
6
Đồng Sơn
18 mm
7
Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
16.4 mm
8
Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
12.8 mm
9
Xuân Minh
12 mm
10
Lương Sơn
11.8 mm
11
Thọ Bình
10.4 mm
12
Cẩm Tâm
10.2 mm
13
Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
10 mm
14
Lộc Thịnh
9.8 mm
15
Thủy văn Giàng
8.9 mm
16
Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
8.4 mm
17
Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
7.8 mm
18
Thiệu Hợp
7.2 mm
19
Hoằng Thắng
6.7 mm
20
Thăng Thọ
5.8 mm
21
Yên Lộc
5.2 mm
22
Khánh Thành
5.2 mm
23
Liễu Đề
5 mm
24
Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
4.2 mm
25
Tân Thành 1
4.2 mm
26
Thanh Tân 1
4.2 mm
27
Thủy văn Lý Nhân
4.2 mm
28
Trực Đạo
4.2 mm
29
Hồ Đồng Chùa (phường Hải Thượng, Tx Nghi Sơn)
3.4 mm
30
Mai Lâm
3.4 mm
31
Hoa Lư
3.4 mm
32
Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
2.8 mm
33
Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
2.4 mm
34
Đồng Giao
2.4 mm
35
Thành Hưng
2.2 mm
36
Ninh Hải
2.2 mm
37
Nga Thiện
2 mm
38
Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
2 mm
39
Yên Cát
2 mm
40
Hồ Hón Chè
1.8 mm
41
Thanh Lâm
1.8 mm
42
Yên Khánh
1.8 mm
43
Thành Tâm
1.7 mm
44
Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
1.6 mm
45
Xuân Lộc
1.6 mm
46
Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
1.6 mm
47
Kim Tân
1.6 mm
48
Bắc Sơn
1.4 mm
49
Hồ chứa nước Cửa Đạt
1.4 mm
50
Yên Mô
1.4 mm
51
Yên Đồng
1.4 mm
52
Vĩnh Thịnh
1.2 mm
53
Bình Lương
1.2 mm
54
Xuân Quỳ 1
1.2 mm
55
Hà Lĩnh
1 mm
56
Xuân Bình
1 mm
57
Cẩm Liên 2
1 mm
58
Cẩm Liên 1
1 mm
59
Hà Hải
0.9 mm
60
Kim Sơn
0.8 mm
61
Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0.4 mm
62
Yên Định
0.4 mm
63
Thành Yên
0 mm
64
Hải Đường
0 mm
65
Yên Sơn
0 mm