Logo Mobile Menu Chính

Chi tiết dự báo

Thời tiết Tuyên Quang

Chủ Nhật, 19/04/2026 - 14:34:53

2/3 (Tháng Ba) âm lịch Tiết Thanh minh
28°
Cảm giác như: 31��
Có mây
Gió
10.6km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
77%
Tầm nhìn
10km

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
28°
77%
16:00
25°
88%
17:00
24°
93%
18:00
24°
93%
19:00
24°
94%
20:00
24°
97%
21:00
24°
94%
22:00
24°
96%
23:00
24°
95%
00:00
24°
95%
01:00
24°
95%
02:00
24°
95%
03:00
24°
96%
04:00
24°
96%
05:00
23°
96%
06:00
23°
96%
07:00
24°
93%
08:00
25°
88%
09:00
27°
82%
10:00
28°
73%
11:00
29°
67%
12:00
30°
64%
13:00
31°
61%
14:00
31°
62%

Chất lượng không khí

78
US AQI
Trung bình

Các chất gây ô nhiễm (µg/m³)

PM2.5
37.1
PM10
41.8
CO
337
NO₂
3.6
SO₂
9.6
O₃
150
Chấp nhận được. Nhóm nhạy cảm nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.

Góc Nhà Nông

Lời khuyên hôm nay

Thời tiết thuận lợi cho các hoạt động canh tác thông thường tại Tuyên Quang.

Mưa 3 ngày tới: 18mm
Số ngày nắng: 2 ngày

DỰ BÁO 14 NGÀY TỚI

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
19/04
Mưa cả ngày
23° / 29°
15.8mm
Thứ Hai
20/04
Nhiều mây, có lúc có mưa
23° / 31°
1mm
Thứ Ba
21/04
Có mưa rải rác
24° / 33°
1.2mm
Thứ Tư
22/04
Nhiều mây
24° / 34°
0mm
Thứ Năm
23/04
Nắng xen kẽ mưa
24° / 30°
3.3mm
Thứ Sáu
24/04
Nhiều mây, có lúc có mưa
23° / 30°
2.2mm
Thứ Bảy
25/04
Nắng xen kẽ mây
22° / 28°
0.2mm

Biểu đồ nhiệt độ & lượng mưa

BẢN ĐỒ MƯA & TRẠM ĐO

Trạm đo lân cận

Dữ liệu Heatmap & lượng mưa thực tế
Cao nhất khu vực
Đông Viên
44.8mm
1
Đông Viên
44.8 mm
2
Bằng Lũng
43.6 mm
3
Ngọc Phái
40.4 mm
4
Phương Viên
35.6 mm
5
Quy Kỳ
30.8 mm
6
Bình Trung
30.6 mm
7
Trung Minh
29.6 mm
8
Yên Thịnh
24.4 mm
9
Hanh Cù
22.8 mm
10
Yên Phong
22.8 mm
11
Thanh Ba
22 mm
12
Linh Thông
22 mm
13
Lam Vỹ
21.2 mm
14
Năng Yên
20.4 mm
15
Đông Lĩnh
20 mm
16
Phúc Sơn
19.2 mm
17
Văn Lang
19 mm
18
Kiên Đài
19 mm
19
Mỹ Lương
18.6 mm
20
Cẩm Khê
18.4 mm
21
Hạ Hoà
17.2 mm
22
Thị trấn Chợ Chu
17.2 mm
23
Tam Sơn
15.4 mm
24
Bình Phú
14.6 mm
25
Lũng Hà
13.8 mm
26
Tân Nguyên
13.2 mm
27
Hùng Mỹ
12.4 mm
28
Dương Phong 1
12.4 mm
29
Bằng Lãng
11.6 mm
30
Trung Tâm 1
11 mm
31
Quảng Bạch
10.8 mm
32
Lập Thạch
10.2 mm
33
Bảo Ái 1
10.2 mm
34
Lương Bằng
10 mm
35
Phan Thanh
9.8 mm
36
Trung Tâm 2
9.6 mm
37
Tiên Lương
9.4 mm
38
Trung Hà
9.2 mm
39
Yên Bái 2
8.8 mm
40
Bảo Linh
8.6 mm
41
An Phú
8.6 mm
42
Minh Tiến
8.2 mm
43
Minh Bảo
7.4 mm
44
Hà Lang
7.2 mm
45
Kiên Thành
6.8 mm
46
Vĩnh Lạc
6.6 mm
47
Liễu Đô
6.6 mm
48
Đạo Trù
6.4 mm
49
Hồng Ca 2
6.4 mm
50
Xuân Thủy
6.2 mm
51
Tân Đồng
6 mm
52
Sơn Nam
6 mm
53
Quảng Bạch
6 mm
54
P.Yên Ninh
6 mm
55
Việt Cường PCTT
5.8 mm
56
Hưng Khánh 1
5.6 mm
57
Đồng Lạc
5.6 mm
58
Đồng Lạc 2
5.6 mm
59
Y Can
5.6 mm
60
Yên Bái
5.6 mm
61
Minh Quán
5.4 mm
62
Kiên Lao
5.4 mm
63
Đạo Viện 1
5.4 mm
64
Lương Thịnh
5.4 mm
65
Quang Yên
5.2 mm
66
Chi cục thủy lợi
5.2 mm
67
Trung Sơn
5.2 mm
68
Thiện Kế
5.2 mm
69
Hưng Thịnh
5.2 mm
70
Yên Lập
5 mm
71
Tân Thịnh
5 mm
72
Vĩnh Phúc
5 mm
73
Vĩ Thượng
5 mm
74
Hưng Khánh 2
4.8 mm
75
Hòa Cuông
4.8 mm
76
Tân Thanh
4.8 mm
77
Đại Lịch
4.8 mm
78
Chấn Thịnh
4.6 mm
79
Tân Lĩnh 1
4.6 mm
80
Hùng Đức
4.4 mm
81
Hồng Ca
4.4 mm
82
Tân Lập
4.4 mm
83
Đào Thịnh
4.4 mm
84
Linh Phú
4 mm
85
Trung Hội
4 mm
86
Chấn Thịnh PCTT
3.8 mm
87
Đồng Quý
3.8 mm
88
Thanh Tương
3.8 mm
89
Yên Thế
3.8 mm
90
Tam Dương
3.6 mm
91
Tân Đồng PCTT
3.6 mm
92
Mỹ Yên
3.6 mm
93
Thị trấn Quân Chu
3.6 mm
94
Lăng Quán
3.4 mm
95
Thịnh Hưng
3.4 mm
96
Cổ Phúc
3.4 mm
97
Đại Phạm
3.2 mm
98
Hoàng Nông
3.2 mm
99
Âu Lâu
3 mm
100
Thọ Sơn (Đoan Hùng)
2.8 mm