Logo Mobile Menu Chính

Chi tiết dự báo

Thời tiết Điện Biên

Chủ Nhật, 19/04/2026 - 14:33:24

2/3 (Tháng Ba) âm lịch Tiết Thanh minh
30°
Cảm giác như: 33��
Có mây rải rác
Gió
8.9km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
58%
Tầm nhìn
10km

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
30°
58%
16:00
27°
73%
17:00
25°
85%
18:00
23°
94%
19:00
23°
98%
20:00
22°
97%
21:00
22°
97%
22:00
22°
96%
23:00
21°
95%
00:00
21°
94%
01:00
21°
95%
02:00
21°
95%
03:00
20°
96%
04:00
20°
98%
05:00
20°
97%
06:00
20°
97%
07:00
21°
95%
08:00
22°
91%
09:00
24°
85%
10:00
26°
77%
11:00
28°
72%
12:00
29°
69%
13:00
29°
67%
14:00
30°
65%

Chất lượng không khí

116
US AQI
Kém

Các chất gây ô nhiễm (µg/m³)

PM2.5
95.9
PM10
112.7
CO
464
NO₂
3.1
SO₂
3.8
O₃
204
Nhóm nhạy cảm có thể bị ảnh hưởng sức khỏe. Người bình thường ít ảnh hưởng.

Góc Nhà Nông

Lời khuyên hôm nay

Thời tiết thuận lợi cho các hoạt động canh tác thông thường tại Điện Biên.

Mưa 3 ngày tới: 21.6mm
Số ngày nắng: 2 ngày

DỰ BÁO 14 NGÀY TỚI

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
19/04
Nắng, có lúc có mưa
21° / 31°
20.3mm
Thứ Hai
20/04
Có mây, có lúc có mưa
20° / 30°
1.2mm
Thứ Ba
21/04
Trời nắng
19° / 32°
0.1mm
Thứ Tư
22/04
Trời nắng
22° / 34°
0mm
Thứ Năm
23/04
Nắng xen kẽ mưa
23° / 34°
1.1mm
Thứ Sáu
24/04
Nắng xen kẽ mưa
21° / 32°
10mm
Thứ Bảy
25/04
Nắng xen kẽ mưa
20° / 30°
3.2mm

Biểu đồ nhiệt độ & lượng mưa

BẢN ĐỒ MƯA & TRẠM ĐO

Trạm đo lân cận

Dữ liệu Heatmap & lượng mưa thực tế
Cao nhất khu vực
Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
16.6mm
1
Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
16.6 mm
2
Mường Mùn 2
15.4 mm
3
Mường Lói 2
15.4 mm
4
Mường Đun
15.2 mm
5
Ẳng Nưa
14.6 mm
6
Mường Mùn 1
13.6 mm
7
Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
13.4 mm
8
Mường Ảng
13.4 mm
9
Mùn Chung
11.8 mm
10
Mường Báng
11.6 mm
11
Mùn Chung PCTT
11.4 mm
12
Nà Tấu 3
11 mm
13
Phình Sáng 2
11 mm
14
Búng Lao 2
10.8 mm
15
Phì Nhừ 2
10.4 mm
16
Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
9.8 mm
17
Búng Lao 1
9 mm
18
Phình Sáng 1
9 mm
19
Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
9 mm
20
Ẳng Tở
8.2 mm
21
Ẳng Cang 2
8 mm
22
Tênh Phông
7.2 mm
23
Co Mạ
6.8 mm
24
Mường Báng PCTT
6.6 mm
25
Mường Chà PCTT
6.4 mm
26
Nà Tấu
6 mm
27
Chiềng Sinh
5.8 mm
28
Mường Pồn 2
5.6 mm
29
Búng Lao 3
5.6 mm
30
Mường Pồn
5.4 mm
31
Xuân Lao
5.4 mm
32
Mường Lạn 2
4.6 mm
33
Phì Nhừ 3
4 mm
34
Nà Tấu 2
4 mm
35
Co Tòng
3.8 mm
36
Nà Sáy
3.8 mm
37
Pa Ham
3.6 mm
38
Quài Tở
3.2 mm
39
Ẳng Cang 1
3 mm
40
Tỏa Tình
2.8 mm
41
Pú Nhung 1
2.2 mm
42
Phì Nhừ 4
2.2 mm
43
Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
2 mm
44
Nà Hỳ
1.6 mm
45
Mường Mơn
1.4 mm
46
Na Son 1
1.2 mm
47
Na Son
1.2 mm
48
Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1 mm
49
Mường Mươn
1 mm
50
Mường Luân 2
1 mm
51
Mường Pồn 1
1 mm
52
Hừa Ngài
0.8 mm
53
Mường Phăng 3
0.6 mm
54
Nậm Ngà
0.6 mm
55
Háng Lìa 1
0.4 mm
56
Mường Thín
0.4 mm
57
Phìn Hồ
0.4 mm
58
Keo Lôm 2
0.4 mm
59
Huổi Lèng
0.4 mm
60
Si Pa Phìn
0.4 mm
61
Phì Nhừ 5
0.2 mm
62
Si Pha Phìn
0.2 mm
63
Mường Bám 1
0.2 mm
64
Háng Lìa
0.2 mm
65
Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
66
Phình Giàng 2
0 mm
67
Sam Mứn 2
0 mm
68
Mường Lèo
0 mm
69
Mường Phăng 2
0 mm
70
Luân Giới
0 mm
71
Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
72
Phình Giàng 1
0 mm
73
Na Ư 1
0 mm
74
Đứa Mòn
0 mm
75
Na Son 2
0 mm
76
Na Ư 2
0 mm
77
Pa Thơm PCTT
0 mm
78
Pú Nhi 2
0 mm
79
Mường Phăng 1
0 mm
80
Hồ Na Hươm
0 mm
81
Hồ Nậm Ngám
0 mm
82
Mường Luân 3
0 mm
83
Sam Mứn 1
0 mm
84
Pú Nhi 3
0 mm
85
Chi cục thủy lợi
0 mm
86
Thanh Nưa 1
0 mm
87
Pú Nhung
0 mm
88
Tây Trang
0 mm
89
Quài Nưa
0 mm
90
Háng Lìa 2
0 mm
91
Mường Lạn 1
0 mm
92
Sam Kha
0 mm
93
Mường Bám 2
0 mm
94
Pa Thơm
0 mm
95
Mường Nhà 3
0 mm
96
Nà Tấu 1
0 mm
97
Háng Lìa 3
0 mm
98
Mường Bám 1 PCTT
0 mm