Logo Mobile Menu Chính

Chi tiết dự báo

Thời tiết Thanh Hóa

Chủ Nhật, 19/04/2026 - 12:55:40

2/3 (Tháng Ba) âm lịch Tiết Thanh minh
29°
Cảm giác như: 32��
Có mây rải rác
Gió
21.4km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
71%
Tầm nhìn
10km

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
29°
71%
14:00
28°
73%
15:00
28°
74%
16:00
28°
77%
17:00
27°
78%
18:00
27°
83%
19:00
26°
85%
20:00
26°
87%
21:00
26°
88%
22:00
25°
90%
23:00
25°
90%
00:00
25°
92%
01:00
25°
93%
02:00
25°
94%
03:00
25°
94%
04:00
25°
93%
05:00
25°
92%
06:00
25°
91%
07:00
26°
88%
08:00
28°
81%
09:00
29°
77%
10:00
29°
75%
11:00
30°
76%
12:00
30°
77%

Chất lượng không khí

60
US AQI
Trung bình

Các chất gây ô nhiễm (µg/m³)

PM2.5
23.4
PM10
29
CO
192
NO₂
4.2
SO₂
4.9
O₃
101
Chấp nhận được. Nhóm nhạy cảm nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.

Góc Nhà Nông

Lời khuyên hôm nay

Thời tiết thuận lợi cho các hoạt động canh tác thông thường tại Thanh Hóa.

Mưa 3 ngày tới: 1.3mm
Số ngày nắng: 4 ngày

DỰ BÁO 14 NGÀY TỚI

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
19/04
Có mây, có lúc hửng nắng
25° / 29°
0.3mm
Thứ Hai
20/04
Có mây, có lúc có mưa
25° / 30°
1mm
Thứ Ba
21/04
Nắng xen kẽ mây
25° / 32°
0mm
Thứ Tư
22/04
Nắng xen kẽ mây
26° / 35°
0mm
Thứ Năm
23/04
Nhiều mây
26° / 31°
0mm
Thứ Sáu
24/04
Nhiều mây, có lúc có mưa
24° / 27°
29.2mm
Thứ Bảy
25/04
Mưa cả ngày
24° / 30°
2.6mm

Biểu đồ nhiệt độ & lượng mưa

BẢN ĐỒ MƯA & TRẠM ĐO

Trạm đo lân cận

Dữ liệu Heatmap & lượng mưa thực tế
Cao nhất khu vực
Triệu Sơn
18.4mm
1
Triệu Sơn
18.4 mm
2
Đồng Sơn
17.8 mm
3
Lương Sơn
11.8 mm
4
Cẩm Tâm
9.6 mm
5
Lộc Thịnh
9.4 mm
6
Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
7.4 mm
7
Thủy văn Xuân Khánh
6.4 mm
8
Xuân Minh
5.4 mm
9
Khánh Thành
5.2 mm
10
Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
5 mm
11
Yên Lộc
5 mm
12
Liễu Đề
4.8 mm
13
Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
4.4 mm
14
Trực Đạo
4.2 mm
15
Hoa Lư
3.4 mm
16
Thọ Bình
2.4 mm
17
Thọ Dân
2.4 mm
18
Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
2.2 mm
19
Thiệu Hợp
2.2 mm
20
Ninh Hải
2.2 mm
21
Đồng Giao
2.2 mm
22
Thủy văn Lý Nhân
2.1 mm
23
Thành Hưng
2 mm
24
Hồ Đồng Chùa (phường Hải Thượng, Tx Nghi Sơn)
1.8 mm
25
Yên Khánh
1.8 mm
26
Yên Mô
1.4 mm
27
Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
1.2 mm
28
Hồ chứa nước Cửa Đạt
1.2 mm
29
Nga Thiện
1 mm
30
Hồ Hón Chè
1 mm
31
Cẩm Liên 2
1 mm
32
Kim Tân
1 mm
33
Cẩm Liên 1
1 mm
34
Yên Đồng
1 mm
35
Bắc Sơn
0.8 mm
36
Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0.8 mm
37
Thành Tâm
0.8 mm
38
Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0.6 mm
39
Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
0.6 mm
40
Kim Sơn
0.6 mm
41
Hà Hải
0.3 mm
42
Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0.2 mm
43
Hà Lĩnh
0.2 mm
44
Yên Định
0.2 mm
45
Vĩnh Thịnh
0.2 mm
46
Xuân Lộc
0.2 mm
47
Thanh Lâm
0.2 mm
48
Thăng Thọ
0 mm
49
Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
0 mm
50
Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0 mm
51
Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
0 mm
52
Mai Lâm
0 mm
53
Vườn Quốc gia Bến En
0 mm
54
Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
0 mm
55
Tân Thành 1
0 mm
56
Thanh Tân 1
0 mm
57
Yên Cát
0 mm
58
Hoằng Thắng
0 mm
59
Thủy văn Giàng
0 mm
60
Thành Yên
0 mm
61
Bình Lương
0 mm
62
Xuân Quỳ 1
0 mm
63
Xuân Bình
0 mm
64
Hải Đường
0 mm
65
Yên Sơn
0 mm