Cơn bão JOE giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 16/07/1980 | 9.800, 150.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 16/07/1980 | 9.800, 148.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 16/07/1980 | 9.800, 147.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 16/07/1980 | 10.500, 146.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 17/07/1980 | 11.000, 145.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 17/07/1980 | 11.600, 144.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 17/07/1980 | 12.200, 143.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 17/07/1980 | 12.600, 141.900 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/07/1980 | 13.000, 140.400 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/07/1980 | 13.400, 138.900 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/07/1980 | 13.700, 137.500 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 18/07/1980 | 14.000, 136.000 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 19/07/1980 | 14.300, 134.600 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 19/07/1980 | 14.600, 133.200 | 980 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 19/07/1980 | 14.900, 131.700 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 19/07/1980 | 15.200, 130.000 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 20/07/1980 | 15.400, 128.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 20/07/1980 | 15.700, 126.700 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 20/07/1980 | 16.000, 124.800 | 950 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 20/07/1980 | 16.500, 123.500 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 21/07/1980 | 17.000, 122.100 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 21/07/1980 | 17.400, 120.700 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 21/07/1980 | 18.000, 119.000 | 975 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 21/07/1980 | 18.400, 117.300 | 980 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 22/07/1980 | 18.700, 115.700 | 980 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 22/07/1980 | 19.000, 114.000 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 22/07/1980 | 19.500, 112.300 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 22/07/1980 | 20.000, 110.300 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 23/07/1980 | 20.400, 108.500 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 23/07/1980 | 20.800, 107.000 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 23/07/1980 | 20.500, 105.500 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 23/07/1980 | 20.500, 104.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 24/07/1980 | 20.500, 102.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 24/07/1980 | 21.000, 101.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hải Phòng | 06:46 23/07/1980 |
2 giờ 32 phút đến 09:19 23/07/1980 |
103 →
95 km/h max 103 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 10 |
| 2 | Hưng Yên | 09:24 23/07/1980 |
1 giờ 21 phút đến 10:45 23/07/1980 |
94 →
90 km/h max 94 |
Cấp 10 - Bão |
| 3 | Ninh Bình | 10:49 23/07/1980 |
1 giờ 3 phút đến 11:52 23/07/1980 |
90 →
87 km/h max 90 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |
| 4 | Phú Thọ | 11:57 23/07/1980 |
2 giờ 6 phút đến 14:03 23/07/1980 |
86 →
68 km/h max 86 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 5 | Thanh Hóa | 14:08 23/07/1980 |
3 giờ 6 phút đến 17:15 23/07/1980 |
67 →
24 km/h max 67 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 4 |