Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Diễn biến chi tiết
.....
Thời gian Tọa độ Áp suất Tốc độ gió Cấp bão
07:00 15/09/1995 15.000, 116.000 1002 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
13:00 15/09/1995 15.000, 116.000 1000 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
19:00 15/09/1995 15.000, 115.500 1000 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
01:00 16/09/1995 14.500, 114.800 1000 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
07:00 16/09/1995 13.900, 114.200 1000 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
13:00 16/09/1995 13.700, 113.700 998 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
19:00 16/09/1995 14.000, 113.500 994 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
01:00 17/09/1995 14.200, 114.000 992 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
07:00 17/09/1995 14.100, 114.500 992 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
13:00 17/09/1995 14.500, 114.600 992 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
19:00 17/09/1995 14.700, 114.600 990 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
01:00 18/09/1995 14.800, 114.400 990 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
07:00 18/09/1995 14.700, 114.100 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
13:00 18/09/1995 14.600, 113.700 980 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
19:00 18/09/1995 14.700, 113.200 980 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
01:00 19/09/1995 14.800, 112.800 980 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
07:00 19/09/1995 15.000, 112.700 980 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
13:00 19/09/1995 15.400, 112.500 975 hPa
111 km/h
Cấp 11
Bão
19:00 19/09/1995 16.200, 112.400 970 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
01:00 20/09/1995 16.800, 112.400 965 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
07:00 20/09/1995 17.500, 112.600 965 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 20/09/1995 18.000, 113.200 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
19:00 20/09/1995 18.400, 114.200 950 hPa
148 km/h
Cấp 13
Bão lớn
01:00 21/09/1995 18.700, 115.200 950 hPa
148 km/h
Cấp 13
Bão lớn
07:00 21/09/1995 19.100, 116.200 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
13:00 21/09/1995 19.800, 117.500 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
19:00 21/09/1995 20.400, 118.600 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
01:00 22/09/1995 20.800, 119.700 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
07:00 22/09/1995 21.400, 120.900 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
10:00 22/09/1995 21.900, 121.500 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
13:00 22/09/1995 22.400, 122.300 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
16:00 22/09/1995 23.100, 123.100 950 hPa
148 km/h
Cấp 13
Bão lớn
19:00 22/09/1995 23.600, 123.500 950 hPa
148 km/h
Cấp 13
Bão lớn
22:00 22/09/1995 24.300, 124.100 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
01:00 23/09/1995 24.900, 124.700 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
04:00 23/09/1995 25.700, 125.300 960 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
07:00 23/09/1995 26.600, 125.900 960 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
10:00 23/09/1995 27.400, 126.500 965 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 23/09/1995 28.400, 127.400 965 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
16:00 23/09/1995 29.400, 128.200 970 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
19:00 23/09/1995 30.500, 129.200 970 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
22:00 23/09/1995 31.800, 130.200 975 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
01:00 24/09/1995 33.300, 131.400 985 hPa
111 km/h
Cấp 11
Bão
02:00 24/09/1995 33.900, 131.900 985 hPa
111 km/h
Cấp 11
Bão
04:00 24/09/1995 35.200, 132.900 992 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
07:00 24/09/1995 36.900, 134.200 994 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
10:00 24/09/1995 38.700, 136.100 996 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
13:00 24/09/1995 39.800, 138.000 998 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
16:00 24/09/1995 40.500, 139.800 1000 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
19:00 24/09/1995 41.000, 142.000 1002 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
01:00 25/09/1995 42.000, 146.000 1002 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
07:00 25/09/1995 42.500, 149.000 1002 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
13:00 25/09/1995 43.000, 152.500 1000 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
19:00 25/09/1995 44.000, 156.500 998 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
01:00 26/09/1995 45.000, 161.000 998 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
Thống kê chuyên sâu & Chỉ số khoa học
Đang tải dữ liệu chi tiết...
Biểu đồ diễn biến cường độ & áp suất
Hình ảnh vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin thiệt hại
Đang tải dữ liệu thiệt hại...
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp 1 tỉnh/thành
LƯU Ý QUAN TRỌNG
  • TẤT CẢ CÁC THÔNG SỐ (thời gian vào/ra, sức gió, cấp bão, thời lượng lưu trú...) ĐỀU LÀ ƯỚC TÍNH dựa trên dữ liệu nội suy động (2km/điểm).
  • Danh sách này CHỈ BAO GỒM các tỉnh/thành mà TÂM BÃO ĐI QUA TRỰC TIẾP.
  • KHÔNG TÍNH các tỉnh/thành chỉ bị ảnh hưởng bởi hoàn lưu, gió giật, mưa lớn ngoài tâm bão.
  • Thông tin CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
Danh sách tỉnh/thành mà tâm bão đi qua
55 điểm dữ liệu gốc
STT Tỉnh / Thành phố Thời gian vào Thời lượng lưu trú Sức gió (km/h) Cấp bão (ước tính)
1 Đà Nẵng 20:03 19/09/1995 21 phút
đến 20:24 19/09/1995
122122 km/h
max 122
Cấp 12 - Bão lớn
Có thể bạn quan tâm
KAJIKI
Năm 2019
Gió mạnh nhất: 65 km/h
Xem chi tiết
SEPAT
Năm 2001
Gió mạnh nhất: 83 km/h
Xem chi tiết
TED
Năm 1992
Gió mạnh nhất: 93 km/h
Xem chi tiết
AMY
Năm 1959
Gió mạnh nhất: K.XĐ
Xem chi tiết