| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 06/10/2023 | 9.400, 155.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 06/10/2023 | 9.700, 155.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 07/10/2023 | 9.800, 154.800 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 07/10/2023 | 9.900, 154.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 07/10/2023 | 9.900, 154.100 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 07/10/2023 | 9.900, 153.700 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 08/10/2023 | 9.900, 153.300 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 08/10/2023 | 9.800, 152.800 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 08/10/2023 | 9.800, 152.300 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 08/10/2023 | 9.900, 151.600 | 996 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 09/10/2023 | 10.100, 150.800 | 992 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 09/10/2023 | 10.500, 150.100 | 990 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 09/10/2023 | 11.100, 149.300 | 990 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 09/10/2023 | 11.700, 148.600 | 990 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 10/10/2023 | 12.700, 147.700 | 985 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 10/10/2023 | 13.700, 146.600 | 980 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 10/10/2023 | 14.400, 145.700 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 10/10/2023 | 15.100, 144.900 | 970 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 11/10/2023 | 16.000, 144.500 | 955 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 11/10/2023 | 17.100, 144.000 | 935 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 11/10/2023 | 18.200, 143.400 | 910 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 11/10/2023 | 18.900, 143.000 | 905 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 12/10/2023 | 19.700, 142.800 | 905 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 12/10/2023 | 20.600, 142.900 | 905 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 12/10/2023 | 21.800, 143.400 | 905 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 12/10/2023 | 22.700, 144.300 | 905 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 13/10/2023 | 24.000, 145.400 | 920 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 13/10/2023 | 25.500, 146.900 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 13/10/2023 | 27.200, 148.700 | 935 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 13/10/2023 | 29.200, 151.000 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 14/10/2023 | 31.300, 153.500 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 14/10/2023 | 34.100, 156.600 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 14/10/2023 | 37.100, 160.200 | 950 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 14/10/2023 | 40.200, 164.600 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 15/10/2023 | 42.900, 168.000 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 15/10/2023 | 44.300, 170.800 | 952 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 15/10/2023 | 44.700, 174.900 | 954 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 15/10/2023 | 45.100, 179.200 | 956 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 16/10/2023 | 45.300, 183.400 | 956 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.