| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 22/10/1984 | 8.500, 156.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 23/10/1984 | 9.000, 155.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 23/10/1984 | 9.500, 153.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 23/10/1984 | 9.700, 152.200 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 23/10/1984 | 10.000, 150.600 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 24/10/1984 | 10.400, 149.200 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 24/10/1984 | 10.700, 147.500 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 24/10/1984 | 11.200, 145.800 | 985 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 24/10/1984 | 12.000, 144.300 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 25/10/1984 | 12.300, 142.200 | 970 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 25/10/1984 | 12.700, 140.600 | 965 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 25/10/1984 | 13.300, 138.800 | 935 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 25/10/1984 | 14.000, 137.200 | 910 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 26/10/1984 | 14.800, 135.500 | 900 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 26/10/1984 | 15.500, 134.100 | 890 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 26/10/1984 | 15.900, 132.700 | 890 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 26/10/1984 | 15.900, 131.600 | 880 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 27/10/1984 | 16.300, 131.100 | 880 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 27/10/1984 | 17.200, 130.300 | 895 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 27/10/1984 | 18.000, 129.800 | 895 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 27/10/1984 | 18.700, 129.300 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 28/10/1984 | 19.700, 129.100 | 910 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 28/10/1984 | 20.500, 129.400 | 910 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 28/10/1984 | 21.400, 130.300 | 920 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 28/10/1984 | 22.400, 131.200 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 29/10/1984 | 23.100, 132.600 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 29/10/1984 | 23.600, 134.200 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 29/10/1984 | 24.100, 136.100 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 29/10/1984 | 25.200, 138.000 | 935 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 30/10/1984 | 26.400, 140.000 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 30/10/1984 | 28.300, 142.900 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 30/10/1984 | 30.900, 146.800 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 30/10/1984 | 32.500, 151.000 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 31/10/1984 | 36.000, 156.000 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 31/10/1984 | 40.000, 162.000 | 966 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 31/10/1984 | 44.000, 169.000 | 968 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 31/10/1984 | 45.000, 175.000 | 972 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 01/11/1984 | 46.000, 182.000 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.