| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 10/01/2002 | 9.000, 134.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 10/01/2002 | 9.300, 133.900 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 10/01/2002 | 9.700, 133.100 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 11/01/2002 | 10.000, 132.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 11/01/2002 | 10.400, 131.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 11/01/2002 | 11.000, 130.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 11/01/2002 | 11.400, 129.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 12/01/2002 | 12.000, 128.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 12/01/2002 | 12.600, 127.700 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 12/01/2002 | 13.100, 126.500 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 12/01/2002 | 13.800, 125.600 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 13/01/2002 | 14.500, 124.700 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 13/01/2002 | 14.800, 123.700 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 13/01/2002 | 15.600, 123.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 13/01/2002 | 16.500, 122.600 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 14/01/2002 | 17.600, 122.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.