| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 26/02/2002 | 5.800, 155.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 27/02/2002 | 6.000, 155.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 27/02/2002 | 6.200, 155.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 27/02/2002 | 6.500, 155.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 27/02/2002 | 6.700, 154.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 28/02/2002 | 6.800, 153.900 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 28/02/2002 | 7.000, 153.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 28/02/2002 | 7.100, 152.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 28/02/2002 | 7.100, 151.200 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 01/03/2002 | 7.100, 150.300 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 01/03/2002 | 6.700, 149.000 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 01/03/2002 | 6.500, 147.900 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 01/03/2002 | 6.600, 147.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 02/03/2002 | 6.700, 145.600 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 02/03/2002 | 7.100, 144.200 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 02/03/2002 | 7.700, 142.700 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 02/03/2002 | 8.100, 141.000 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 03/03/2002 | 8.500, 139.400 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 03/03/2002 | 8.800, 137.900 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 03/03/2002 | 9.500, 136.800 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 03/03/2002 | 10.200, 135.300 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 04/03/2002 | 10.600, 134.200 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 04/03/2002 | 10.700, 133.200 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 04/03/2002 | 11.100, 132.500 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 04/03/2002 | 11.900, 132.000 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 05/03/2002 | 12.500, 131.200 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 05/03/2002 | 13.100, 130.600 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 05/03/2002 | 13.700, 130.100 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 05/03/2002 | 14.300, 129.900 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 06/03/2002 | 14.900, 130.000 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 06/03/2002 | 15.500, 130.100 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 06/03/2002 | 16.100, 130.400 | 935 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 06/03/2002 | 16.700, 131.000 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 07/03/2002 | 17.200, 131.600 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 07/03/2002 | 17.600, 132.400 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 07/03/2002 | 18.100, 133.600 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 07/03/2002 | 18.300, 134.600 | 970 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 08/03/2002 | 18.300, 135.100 | 980 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 08/03/2002 | 17.700, 135.400 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 08/03/2002 | 17.200, 135.300 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 08/03/2002 | 16.700, 134.800 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 09/03/2002 | 16.200, 133.800 | 1012 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 09/03/2002 | 15.400, 132.900 | 1012 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.