| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 05/09/2005 | 8.200, 142.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 05/09/2005 | 8.700, 141.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 05/09/2005 | 9.300, 139.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 06/09/2005 | 10.000, 138.700 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 06/09/2005 | 10.500, 137.800 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 06/09/2005 | 11.100, 137.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 06/09/2005 | 12.100, 136.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 07/09/2005 | 13.000, 135.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 07/09/2005 | 14.000, 134.400 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 07/09/2005 | 14.000, 134.000 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 07/09/2005 | 14.000, 133.600 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 08/09/2005 | 14.800, 133.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 08/09/2005 | 15.300, 132.500 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 08/09/2005 | 16.300, 132.400 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 08/09/2005 | 17.400, 131.500 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 09/09/2005 | 18.200, 131.100 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 09/09/2005 | 19.200, 130.500 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 09/09/2005 | 20.400, 129.700 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 09/09/2005 | 21.400, 128.500 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 10/09/2005 | 22.200, 127.500 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 04:00 10/09/2005 | 22.800, 126.900 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 10/09/2005 | 23.200, 126.300 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 10/09/2005 | 23.600, 125.800 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 10/09/2005 | 24.200, 125.300 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 16:00 10/09/2005 | 24.500, 124.900 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 10/09/2005 | 25.100, 124.500 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 22:00 10/09/2005 | 25.600, 123.900 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 11/09/2005 | 26.100, 123.500 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 04:00 11/09/2005 | 26.700, 123.300 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 11/09/2005 | 27.300, 122.700 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 11/09/2005 | 28.300, 121.900 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 11/09/2005 | 29.400, 121.000 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 12/09/2005 | 30.400, 120.400 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 12/09/2005 | 31.700, 119.400 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 12/09/2005 | 33.000, 119.400 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 12/09/2005 | 34.300, 120.200 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 13/09/2005 | 35.000, 121.100 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 13/09/2005 | 35.500, 122.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 13/09/2005 | 36.400, 124.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 13/09/2005 | 36.800, 126.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.