Đằng sau KULAP là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 25/09/2022 | 19.900, 147.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 25/09/2022 | 20.600, 146.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 25/09/2022 | 21.000, 145.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 26/09/2022 | 22.100, 144.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 26/09/2022 | 23.100, 144.200 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 26/09/2022 | 24.500, 143.400 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 26/09/2022 | 25.900, 142.400 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 27/09/2022 | 27.000, 142.000 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 04:00 27/09/2022 | 27.600, 141.800 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 27/09/2022 | 28.000, 141.700 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 27/09/2022 | 29.300, 141.900 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 27/09/2022 | 29.900, 142.600 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 28/09/2022 | 31.000, 144.200 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 28/09/2022 | 32.100, 145.500 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 28/09/2022 | 33.300, 147.400 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 28/09/2022 | 34.600, 150.300 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 29/09/2022 | 36.500, 153.000 | 970 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 29/09/2022 | 38.700, 156.000 | 970 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 29/09/2022 | 42.000, 159.000 | 965 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 29/09/2022 | 44.400, 162.600 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 30/09/2022 | 48.100, 167.100 | 956 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 30/09/2022 | 52.100, 170.100 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 30/09/2022 | 54.900, 171.300 | 940 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 30/09/2022 | 55.500, 173.600 | 944 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 01/10/2022 | 56.500, 177.200 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 01/10/2022 | 57.500, 178.800 | 956 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 01/10/2022 | 57.600, 179.700 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 01/10/2022 | 57.400, 181.000 | 968 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.