Bão PHYLLIS (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
95 kt
176 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
83 kt
154 km/h |
~ | 71 | 4,009 | 13.6375 | 11.0554 |
Category 2 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
95 kt
176 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
83 kt
154 km/h |
~ | 71 | 4,009 | 13.6375 | 11.0554 |
Category 2 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
95 kt
176 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
83 kt
154 km/h |
~ | 73 | 4,542 | 13.3801 | 10.8952 |
Category 2 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
955 | 77 | 5,774 | 15.4568 | 12.3552 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
955 | 65 | 5,163 | 15.4568 | 12.3552 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
87 kt
161 km/h |
90 kt
168 km/h |
79 kt
147 km/h |
953 | 63 | 4,598 | 14.6264 | 11.5873 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
85 kt
157 km/h |
97 kt
179 km/h |
85 kt
157 km/h gió gốc |
950 | 53 | 3,535 | 14.6903 | 11.942 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.6375 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.0554 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/1978
21.5°N, 155.3°E |
|
| Vĩ độ | 7.8°N – 35.4°N | |
| Kinh độ | 153.5°E – 165.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.6375 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.0554 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/1978
21.5°N, 155.3°E |
|
| Vĩ độ | 7.8°N – 35.4°N | |
| Kinh độ | 153.5°E – 165.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.3801 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.8952 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/10/1978
22.1°N, 155.4°E |
|
| Vĩ độ | 7.8°N – 38.5°N | |
| Kinh độ | 153.5°E – 168.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 15.4568 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 12.3552 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/10/1978
21°N, 155.3°E |
|
| Vĩ độ | 7.8°N – 46°N | |
| Kinh độ | 153.4°E – 179°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 15.4568 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 12.3552 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/10/1978
21°N, 155.3°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 46°N | |
| Kinh độ | 153.3°E – 179°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 20/10/1978 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 22/10/1978 (GMT+7) |
431,014 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 14.6264 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 11.5873 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -27 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/10/1978
20.3°N, 155.3°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 41.5°N | |
| Kinh độ | 152.6°E – 173.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 14.6903 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 11.942 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/10/1978
22.1°N, 155.4°E |
|
| Vĩ độ | 15.4°N – 38.5°N | |
| Kinh độ | 153.5°E – 167.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão PHYLLIS (19:00 13/10/1978 → 07:00 23/10/1978).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.