Bão DORIS (1945)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 25 | 1,799 | 1.7 | 0.6743 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 45 | 83 | ~ | 25 | 1,799 | 1.7 | 0.6743 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 45 | 83 | ~ | 25 | 1,802 | 1.6907 | 0.668 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9635 | 45 | 83 | 997 | 25 | 1,799 | 1.7 | 0.6743 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6743 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
09:00 19/06/1945
15°N, 134.9°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 26°N | |
| Kinh độ | 134°E – 143°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6743 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
09:00 19/06/1945
15°N, 134.9°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 26°N | |
| Kinh độ | 134°E – 143°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.6907 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.668 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
09:00 19/06/1945
15°N, 134.9°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 26°N | |
| Kinh độ | 134°E – 143°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6743 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
09:00 19/06/1945
15°N, 134.9°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 26°N | |
| Kinh độ | 134°E – 143°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DORIS (21:00 18/06/1945 → 21:00 21/06/1945).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.