Bão VERNA (1945)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 13 | 780 | 1.1775 | 0.4939 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| DS824 | 50 | 93 | ~ | 13 | 780 | 1.1775 | 0.4939 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 45 | 83 | ~ | 13 | 778 | 1.0968 | 0.4393 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9635 | 50 | 93 | 988 | 13 | 780 | 1.1775 | 0.4939 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.1775 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4939 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +2 kt (+4 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/09/1945
19°N, 110.3°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 107.3°E – 113.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.1775 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4939 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +2 kt (+4 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/09/1945
19°N, 110.3°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 107.3°E – 113.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.0968 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4393 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +1 kt (+2 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/09/1945
18.4°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 107.3°E – 113.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.1775 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4939 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +2 kt (+4 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/09/1945
19°N, 110.3°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 107.3°E – 113.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão VERNA (19:00 20/09/1945 → 07:00 22/09/1945).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.