Bão KATE (1945)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 65 | 5,916 | 5.42 | 3.1381 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| DS824 | 60 | 111 | ~ | 65 | 5,916 | 5.42 | 3.1381 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 57 | 4,502 | 5.1402 | 3.015 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9635 | 60 | 111 | 980 | 59 | 4,740 | 5.2975 | 3.0526 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.42 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.1381 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 04/10/1945
26°N, 135.5°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 36.5°N | |
| Kinh độ | 135.4°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.42 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.1381 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 04/10/1945
26°N, 135.5°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 36.5°N | |
| Kinh độ | 135.4°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.1402 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.015 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 04/10/1945
26°N, 135.5°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 34°N | |
| Kinh độ | 135.4°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.2975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.0526 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 04/10/1945
26°N, 135.5°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 35.8°N | |
| Kinh độ | 135.4°E – 160°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão KATE (07:00 28/09/1945 → 07:00 06/10/1945).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.