Bão OPAL (1946)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 100 | 185 | ~ | 53 | 4,578 | 13.3675 | 11.3856 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 55 | 4,869 | 16.34 | 13.4965 | Cấp 16 - Siêu bão |
| DS824 | 100 | 185 | ~ | 55 | 4,869 | 16.34 | 13.4965 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9635 | 100 | 185 | 962 | 41 | 3,704 | 14.51 | 12.359 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.3675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.3856 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 105h (4.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/09/1946
15°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 12.3°N – 20°N | |
| Kinh độ | 109.2°E – 150°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.34 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.4965 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 123h (5.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/09/1946
14.6°N, 125.9°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 22°N | |
| Kinh độ | 103.5°E – 144.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.34 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.4965 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 123h (5.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/09/1946
14.6°N, 125.9°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 22°N | |
| Kinh độ | 103.5°E – 144.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.51 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.359 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/09/1946
14.6°N, 125.9°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 21.9°N | |
| Kinh độ | 112.5°E – 144.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão OPAL (19:00 06/09/1946 → 07:00 14/09/1946).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hưng Yên | 11:31 13/09/1946 |
54 phút đến 12:26 13/09/1946 |
90 →
86 km/h max 90 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |
| 2 | Ninh Bình | 12:29 13/09/1946 |
2 giờ 25 phút đến 14:55 13/09/1946 |
86 →
81 km/h max 86 |
Cấp 9 - Bão |
| 3 | Phú Thọ | 13:45 13/09/1946 |
55 phút đến 14:40 13/09/1946 |
82 →
81 km/h max 82 |
Cấp 9 - Bão |
| 4 | Thanh Hóa | 15:00 13/09/1946 |
7 giờ 25 phút đến 22:25 13/09/1946 |
81 →
69 km/h max 81 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 5 | Sơn La | 00:43 14/09/1946 |
6 giờ 10 phút đến 06:54 14/09/1946 |
65 →
56 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 6 | Lai Châu | 07:00 14/09/1946 |
0 phút đến 07:00 14/09/1946 |
56 →
56 km/h max 56 |
Cấp 7 - ATNĐ |