Bão ELAINE (1949)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 984 | 85 | 3,794 | 5.1136 | 2.8393 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 59 | 4,116 | 3.355 | 1.7309 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| DS824 | 50 | 93 | ~ | 59 | 4,116 | 3.355 | 1.7309 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9635 | 50 | 93 | 990 | 49 | 3,042 | 2.7525 | 1.469 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 50 | 93 | ~ | 45 | 2,776 | 2.5832 | 1.3933 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.1136 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.8393 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 07/07/1949
10.2°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 5.5°N – 22.8°N | |
| Kinh độ | 113°E – 140.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.355 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7309 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 08/07/1949
16.7°N, 118.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 28°N | |
| Kinh độ | 106°E – 135.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.355 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7309 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 08/07/1949
16.7°N, 118.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 28°N | |
| Kinh độ | 106°E – 135.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.7525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.469 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 08/07/1949
16.7°N, 118.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 21.9°N | |
| Kinh độ | 114°E – 135.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.5832 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3933 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 08/07/1949
16.7°N, 118.7°E |
|
| Vĩ độ | 7°N – 21.3°N | |
| Kinh độ | 114.9°E – 134.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ELAINE (08:00 30/06/1949 → 20:00 11/07/1949).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.