Bão MISSATHA (1950)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 974 | 65 | 7,110 | 4.5576 | 2.4456 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9636 | 55 | 102 | ~ | 37 | 2,966 | 1.965 | 1.048 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | ~ | 11 | 1,048 | 1.52 | 0.7793 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| DS824 | 55 | 102 | ~ | 11 | 1,048 | 1.52 | 0.7793 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9635 | 55 | 102 | 984 | 11 | 1,048 | 1.52 | 0.7793 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.5576 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.4456 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 37 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 9h (0.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 19/09/1950
31.7°N, 140.3°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 52°N | |
| Kinh độ | 127.3°E – 176.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.965 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.048 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 18/09/1950
23.8°N, 133.9°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 32.3°N | |
| Kinh độ | 127.7°E – 139.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.52 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7793 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 30h (1.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/09/1950
29°N, 138.5°E |
|
| Vĩ độ | 27°N – 35.8°N | |
| Kinh độ | 138°E – 141.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.52 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7793 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 30h (1.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/09/1950
29°N, 138.5°E |
|
| Vĩ độ | 27°N – 35.8°N | |
| Kinh độ | 138°E – 141.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.52 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7793 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 30h (1.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/09/1950
29°N, 138.5°E |
|
| Vĩ độ | 27°N – 35.8°N | |
| Kinh độ | 138°E – 141.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MISSATHA (02:00 13/09/1950 → 02:00 21/09/1950).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.