Bão ORA (1951)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 970 | 85 | 4,537 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 970 | 81 | 4,471 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 970 | 81 | 4,372 | 9.1672 | 6.4962 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 85 | 157 | ~ | 51 | 2,580 | 10.82 | 7.7948 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| DS824 | 85 | 157 | ~ | 51 | 2,580 | 10.82 | 7.7948 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9636 | 85 | 157 | ~ | 41 | 2,192 | 10.0021 | 7.3233 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9635 | 85 | 157 | 981 | 43 | 2,289 | 10.335 | 7.5698 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 110°E – 147.6°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8°N – 19.5°N | |
| Kinh độ | 109.5°E – 147.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.1672 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.4962 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 18/09/1951
17.3°N, 124.7°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 110.2°E – 147.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.82 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.7948 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/09/1951
18.4°N, 123.7°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 110°E – 130.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.82 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.7948 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/09/1951
18.4°N, 123.7°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 110°E – 130.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.0021 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.3233 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/09/1951
19.2°N, 122.7°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 19.5°N | |
| Kinh độ | 112.4°E – 130.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.335 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.5698 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/09/1951
18.4°N, 123.7°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 19.6°N | |
| Kinh độ | 111.5°E – 130.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ORA (02:00 12/09/1951 → 14:00 22/09/1951).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.