Bão DELLA (1952)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 980 | 59 | 3,998 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 980 | 55 | 3,884 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 980 | 59 | 3,972 | 9.1892 | 6.5454 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 150 | 278 | ~ | 43 | 2,191 | 18.7675 | 20.7504 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 150 | 278 | ~ | 43 | 2,191 | 18.7675 | 20.7504 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 150 | 278 | 930 | 43 | 2,191 | 18.7675 | 20.7504 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 150 | 278 | ~ | 41 | 2,003 | 18.2362 | 19.899 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.7°N – 24.2°N | |
| Kinh độ | 119.4°E – 144.4°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.7°N – 23.7°N | |
| Kinh độ | 119.7°E – 144.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.1892 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.5454 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 24/11/1952
15.7°N, 123.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.7°N – 24°N | |
| Kinh độ | 119.9°E – 144.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.7675 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.7504 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 25/11/1952
18.2°N, 121.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.1°N – 24.7°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 131.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.7675 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.7504 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 25/11/1952
18.2°N, 121.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.1°N – 24.7°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 131.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.7675 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.7504 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -16 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -51 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 25/11/1952
18.2°N, 121.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.1°N – 24.7°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 131.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.2362 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.899 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 25/11/1952
18.2°N, 121.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.9°N – 24.7°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 130°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DELLA (20:00 20/11/1952 → 02:00 28/11/1952).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.