Bão DORIS (1953)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 150 | 278 | ~ | 103 | 6,611 | 32.4725 | 32.1636 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 150 | 278 | ~ | 103 | 6,611 | 32.4725 | 32.1636 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 150 | 278 | 940 | 97 | 5,339 | 32.0285 | 31.9018 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 935 | 117 | 7,620 | ~ | ~ | Không xác định |
| TD9636 | 150 | 278 | ~ | 93 | 4,921 | 31.5794 | 31.475 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 935 | 111 | 6,917 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 940 | 111 | 6,903 | 33.5321 | 32.508 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.4725 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 32.1636 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 264h (11d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 20/12/1953
24.1°N, 145.8°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 30°N | |
| Kinh độ | 141.3°E – 169.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.4725 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 32.1636 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 264h (11d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 20/12/1953
24.1°N, 145.8°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 30°N | |
| Kinh độ | 141.3°E – 169.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.0285 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.9018 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 246h (10.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 20/12/1953
24.1°N, 145.8°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 26.1°N | |
| Kinh độ | 141.3°E – 169.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -33 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 348h (14.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 5.8°N – 30°N | |
| Kinh độ | 141.4°E – 175°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 31.5794 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.475 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 240h (10d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 20/12/1953
24.1°N, 145.8°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 25.1°N | |
| Kinh độ | 141.3°E – 168.7°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -33 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.7°N – 30°N | |
| Kinh độ | 141.1°E – 175°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 33.5321 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 32.508 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 255h (10.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 192h (8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 15/12/1953
17.4°N, 146.6°E |
|
| Vĩ độ | 6.7°N – 30°N | |
| Kinh độ | 141.2°E – 175°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.