Bão NANCY (1954)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 85 | 157 | ~ | 105 | 5,415 | 23.3375 | 16.0344 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| DS824 | 85 | 157 | ~ | 105 | 5,414 | 23.3375 | 16.0344 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9636 | 85 | 157 | ~ | 97 | 4,335 | 22.6341 | 15.5238 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9635 | 85 | 157 | 965 | 99 | 4,586 | 23.0166 | 15.7762 | Cấp 14 - Cuồng phong |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 965 | 105 | 5,345 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 963 | 57 | 3,613 | 10.5721 | 7.4622 | Cấp 14 - Cuồng phong |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 965 | 59 | 3,754 | ~ | ~ | Không xác định |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.3375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.0344 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 306h (12.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 294h (12.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 07/10/1954
17°N, 125.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 24°N | |
| Kinh độ | 100°E – 145.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.3375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.0344 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 306h (12.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 294h (12.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 07/10/1954
17°N, 125.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 24°N | |
| Kinh độ | 100°E – 145.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.6341 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.5238 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 288h (12d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 288h (12d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 07/10/1954
17.6°N, 124.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 18.4°N | |
| Kinh độ | 105.8°E – 145.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.0166 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.7762 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 294h (12.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 294h (12.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 07/10/1954
17°N, 125.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 18.5°N | |
| Kinh độ | 104°E – 145.9°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 15.5°N – 24°N | |
| Kinh độ | 100°E – 145.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.5721 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4622 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 07/10/1954
17.2°N, 125.7°E |
|
| Vĩ độ | 15.4°N – 18.1°N | |
| Kinh độ | 107.6°E – 140.9°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 15.6°N – 19°N | |
| Kinh độ | 105.1°E – 139.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NANCY (08:00 30/09/1954 → 08:00 13/10/1954).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Tĩnh | 07:00 12/10/1954 |
2 giờ 46 phút đến 09:46 12/10/1954 |
120 →
120 km/h max 120 |
Cấp 12 - Cuồng phong |
| 2 | Nghệ An | 15:26 12/10/1954 |
0 phút đến 15:26 12/10/1954 |
111 →
111 km/h max 111 |
Cấp 11 - Bão |
| 3 | Sơn La | 17:47 12/10/1954 |
2 giờ 8 phút đến 19:56 12/10/1954 |
97 →
83 km/h max 97 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |
| 4 | Điện Biên | 19:26 12/10/1954 |
1 giờ 8 phút đến 20:35 12/10/1954 |
87 →
80 km/h max 87 |
Cấp 9 - Bão |
| 5 | Lai Châu | 19:58 12/10/1954 |
3 giờ 23 phút đến 23:21 12/10/1954 |
83 →
68 km/h max 83 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |