Bão SALLY (1954)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 150 | 278 | ~ | 83 | 4,422 | 53.62 | 73.4988 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 150 | 278 | ~ | 83 | 4,422 | 53.62 | 73.4988 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 150 | 278 | ~ | 81 | 4,232 | 53.6514 | 73.4667 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 150 | 278 | 914 | 83 | 4,422 | 53.6371 | 73.5207 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 925 | 93 | 5,948 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 925 | 71 | 4,159 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 155 | 287 | 921 | 71 | 4,113 | 41.0042 | 52.7048 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 53.62 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 73.4988 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 14/11/1954
12.4°N, 129.4°E |
|
| Vĩ độ | 10.8°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 122.5°E – 151.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 53.62 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 73.4988 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 14/11/1954
12.4°N, 129.4°E |
|
| Vĩ độ | 10.8°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 122.5°E – 151.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 53.6514 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 73.4667 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 177h (7.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 14/11/1954
12.4°N, 129.4°E |
|
| Vĩ độ | 10.8°N – 19.8°N | |
| Kinh độ | 122.5°E – 151.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 53.6371 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 73.5207 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -15 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -59 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 14/11/1954
12.4°N, 129.4°E |
|
| Vĩ độ | 10.8°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 122.5°E – 151.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -46 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 10.8°N – 29.3°N | |
| Kinh độ | 122.5°E – 151.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 12.6°N – 29.3°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 142.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 41.0042 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 52.7048 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +29 kt (+54 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +63 kt (+117 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -14 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -47 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 14/11/1954
12.8°N, 129.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 29.3°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 142.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão SALLY (08:00 10/11/1954 → 20:00 21/11/1954).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.