Bão MARGE (1955)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 965 | 61 | 4,161 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 53 | 3,165 | 16.9075 | 14.5994 | Cấp 16 - Siêu bão |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 965 | 61 | 4,090 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 964 | 61 | 4,063 | 10.429 | 8.574 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| DS824 | 100 | 185 | ~ | 53 | 3,165 | 16.9075 | 14.5994 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9636 | 100 | 185 | ~ | 53 | 3,111 | 16.7844 | 14.4173 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9635 | 100 | 185 | 964 | 53 | 3,165 | 16.8607 | 14.5254 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 12.4°N – 39.4°N | |
| Kinh độ | 131.9°E – 144.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.9075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.5994 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/09/1955
19.2°N, 139.5°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 34.9°N | |
| Kinh độ | 131.9°E – 145°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 13.1°N – 39.3°N | |
| Kinh độ | 131.4°E – 144.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.429 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.574 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 02/10/1955
26.7°N, 134.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.1°N – 39.5°N | |
| Kinh độ | 131.8°E – 144.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.9075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.5994 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/09/1955
19.2°N, 139.5°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 34.9°N | |
| Kinh độ | 131.9°E – 145°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.7844 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.4173 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/09/1955
19.9°N, 138.5°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 34.9°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 145°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.8607 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.5254 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +38 kt (+70 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/09/1955
19.2°N, 139.5°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 34.9°N | |
| Kinh độ | 131.9°E – 145°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MARGE (19:00 27/09/1955 → 07:00 05/10/1955).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.