Bão SARAH (1956)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 125 | 232 | ~ | 125 | 4,950 | 27.25 | 22.3209 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 125 | 232 | ~ | 125 | 4,950 | 27.25 | 22.3209 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 125 | 232 | 941 | 125 | 4,950 | 27.25 | 22.3209 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 970 | 125 | 4,913 | ~ | ~ | Không xác định |
| TD9636 | 125 | 232 | ~ | 121 | 4,740 | 27.2698 | 22.5565 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 970 | 93 | 4,299 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 970 | 93 | 4,102 | 27.5926 | 23.6067 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.25 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 22.3209 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +25 kt (+46 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +80 kt (+148 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 303h (12.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 210h (8.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/03/1956
4.9°N, 144°E |
|
| Vĩ độ | 1.7°N – 15.8°N | |
| Kinh độ | 124.7°E – 153.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.25 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 22.3209 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +25 kt (+46 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +80 kt (+148 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 303h (12.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 210h (8.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/03/1956
4.9°N, 144°E |
|
| Vĩ độ | 1.7°N – 15.8°N | |
| Kinh độ | 124.7°E – 153.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.25 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 22.3209 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +25 kt (+46 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +80 kt (+148 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -44 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 303h (12.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 210h (8.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/03/1956
4.9°N, 144°E |
|
| Vĩ độ | 1.7°N – 15.8°N | |
| Kinh độ | 124.7°E – 153.9°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 1.7°N – 15.8°N | |
| Kinh độ | 124.7°E – 153.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.2698 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 22.5565 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +80 kt (+148 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -17 kt (-31 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 360h (15 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 303h (12.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 201h (8.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/03/1956
4.9°N, 144°E |
|
| Vĩ độ | 1.8°N – 15.8°N | |
| Kinh độ | 124.6°E – 153.4°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 2.4°N – 15.7°N | |
| Kinh độ | 124.6°E – 150.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.5926 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.6067 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 228h (9.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/03/1956
12.5°N, 131.3°E |
|
| Vĩ độ | 2.4°N – 15.7°N | |
| Kinh độ | 124.9°E – 150.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.