Bão LORNA (1958)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 126 | 233 | 940 | 123 | 8,889 | 24.8395 | 23.5335 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 940 | 125 | 9,167 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 940 | 119 | 8,963 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 110 | 204 | ~ | 89 | 4,777 | 19.7375 | 16.7231 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 110 | 204 | ~ | 89 | 4,777 | 19.7375 | 16.7231 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 110 | 204 | ~ | 89 | 4,739 | 20.4487 | 17.2696 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 110 | 204 | 942 | 89 | 4,777 | 19.7447 | 16.7118 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.8395 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.5335 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -26 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 366h (15.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 246h (10.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/10/1958
17.6°N, 126.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 37.4°N | |
| Kinh độ | 125°E – 178°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -28 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9.6°N – 37°N | |
| Kinh độ | 124.9°E – 180.7°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -28 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 354h (14.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 11°N – 37°N | |
| Kinh độ | 125°E – 180.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.7375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.7231 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/11/1958
24.7°N, 131.8°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 29°N | |
| Kinh độ | 124.7°E – 145.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.7375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.7231 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/11/1958
24.7°N, 131.8°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 29°N | |
| Kinh độ | 124.7°E – 145.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.4487 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.2696 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -12 kt (-22 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/11/1958
24.7°N, 131.8°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 29°N | |
| Kinh độ | 124.8°E – 145.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.7447 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.7118 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/11/1958
24.7°N, 131.8°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 29°N | |
| Kinh độ | 124.7°E – 145.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão LORNA (01:00 22/10/1958 → 13:00 06/11/1958).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.