Bão NANCY (1958)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 140 | 259 | ~ | 47 | 2,163 | 16.56 | 19.2004 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 155 | 287 | 922 | 47 | 2,538 | 18.0437 | 21.8884 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 140 | 259 | ~ | 47 | 2,163 | 16.56 | 19.2004 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 135 | 250 | ~ | 41 | 1,900 | 15.415 | 17.7539 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 140 | 259 | 920 | 41 | 1,899 | 16.0115 | 18.8376 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 920 | 47 | 2,357 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 920 | 41 | 2,437 | ~ | ~ | Không xác định |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.56 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.2004 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/11/1958
19.4°N, 130.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 24°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 138°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.0437 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 21.8884 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +68 kt (+126 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -53 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 105h (4.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 24/11/1958
17.6°N, 129.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 23.4°N | |
| Kinh độ | 128.9°E – 141.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.56 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.2004 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/11/1958
19.4°N, 130.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 24°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 138°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.415 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.7539 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +9 kt (+17 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +58 kt (+107 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/11/1958
20.1°N, 131.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 23.4°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 135.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.0115 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.8376 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +12 kt (+22 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +62 kt (+115 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -17 kt (-31 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/11/1958
19.4°N, 130.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 23.4°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 135.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 11.3°N – 23.6°N | |
| Kinh độ | 128.7°E – 139.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 12°N – 23.7°N | |
| Kinh độ | 128.3°E – 141.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NANCY (07:00 21/11/1958 → 01:00 27/11/1958).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.