Bão MARY (1960)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 980 | 91 | 7,313 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 980 | 77 | 3,839 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 970 | 75 | 3,888 | 15.5143 | 11.6397 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 80 | 148 | ~ | 79 | 6,775 | 12.9 | 8.1928 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| DS824 | 80 | 148 | ~ | 79 | 6,775 | 12.9 | 8.1928 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| TD9636 | 80 | 148 | ~ | 69 | 4,140 | 12.0509 | 7.775 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| TD9635 | 80 | 148 | 975 | 71 | 4,524 | 12.4414 | 7.9579 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 15.2°N – 35.5°N | |
| Kinh độ | 112°E – 170°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14.9°N – 30°N | |
| Kinh độ | 111.7°E – 133°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.5143 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.6397 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 05/06/1960
16.6°N, 111.6°E |
|
| Vĩ độ | 15.3°N – 30°N | |
| Kinh độ | 111.6°E – 133.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.9 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.1928 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 08/06/1960
21.4°N, 113.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 35.5°N | |
| Kinh độ | 112.2°E – 170°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.9 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.1928 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 08/06/1960
21.4°N, 113.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 35.5°N | |
| Kinh độ | 112.2°E – 170°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.0509 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.775 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +18 kt (+33 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 08/06/1960
21.9°N, 113.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 29.9°N | |
| Kinh độ | 112.2°E – 142.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.4414 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.9579 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +18 kt (+33 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 08/06/1960
21.9°N, 113.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 29.9°N | |
| Kinh độ | 112.2°E – 146.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MARY (08:00 02/06/1960 → 14:00 13/06/1960).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.